Tiếng Anh: neck
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脖”
Chữ BỘT (脖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 脖子 (BỘT TỬ: cổ, gáy).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 脖 [BỘT] → "cái cổ". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "脖" [bó — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cái cổ
Phồn thể: 脖
Hán Việt: BỘT
Tiếng Anh: neck
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脖”
Chữ BỘT (脖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 脖子 (BỘT TỬ: cổ, gáy).
Tập viết
Dùng trong câu
脖子
Từ ghép chứa chữ 脖: “脖子” (BỘT TỬ — cổ, gáy).

Câu 1/1
Từ “脖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 脖 (U+8116) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái cổ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 脖 · 月 (Bộ NGUYỆT) (11 nét) · Pinyin: bó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái cổ. Chữ BỘT (脖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 脖子 (BỘT TỬ: cổ, gáy). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 脖子 BỘT TỬ (cổ, gáy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỘT: cái cổ; thường gặp trong ngữ cảnh: 脖子 BỘT TỬ (cổ, gáy).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 脖 (BỘT): cái cổ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (脖子 BỘT TỬ (cổ, gáy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bột (脖): cái cổ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 脖 (âm đọc BỘT): cái cổ. Từ vựng thường đàm: 脖子 BỘT TỬ (cổ, gáy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 脖 (âm chuẩn BỘT): cái cổ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỘT (脖): cái cổ; từ ghép thông dụng: 脖子 BỘT TỬ (cổ, gáy).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 脖 [U+8116 · BỘT · bó]: cái cổ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “脖”