Tiếng Anh: dirty, filthy (zāng), internal organs (zàng)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脏”
Chữ TẠNG (脏, phồn thể: 髒): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 心脏 (TÂM TẠNG: trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 脏 (TẠNG: bẩn, dơ bẩn (zāng), nội tạng (zàng)), thuộc bộ 肉 (NHỤC). Gặp lại trong: 心脏 (TÂM TẠNG). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng (zàng)
Phồn thể: 髒
Hán Việt: TẠNG
Tiếng Anh: dirty, filthy (zāng), internal organs (zàng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “脏”
Chữ TẠNG (脏, phồn thể: 髒): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 心脏 (TÂM TẠNG: trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)).
Tập viết
Dùng trong câu
衣服很脏。
Quần áo rất bẩn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 脏
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “脏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 脏 (U+810F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng (zàng). [Giản thể: 脏 ⇄ Phồn thể: 髒 · 月 (Bộ NGUYỆT) (10 nét) · Pinyin: zāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng (zàng). Chữ TẠNG (脏, phồn thể: 髒): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 心脏 (TÂM TẠNG: trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 心臟 TÂM TẠNG (trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẠNG: bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng (zàng); thường gặp trong ngữ cảnh: 心臟 TÂM TẠNG (trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 髒 (TẠNG): bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng (zàng). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (心臟 TÂM TẠNG (trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tạng (髒): bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng (zàng).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 髒 (âm đọc TẠNG): bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng (zàng). Từ vựng thường đàm: 心臟 TÂM TẠNG (trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 髒 (âm chuẩn TẠNG): bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng (zàng).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẠNG (髒): bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng (zàng); từ ghép thông dụng: 心臟 TÂM TẠNG (trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 髒 [U+810F · TẠNG · zāng]: bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng (zàng).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “脏”