Tiếng Anh: responsibility, duty, blame
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “责任”
Chữ TRÁCH (责, phồn thể: 責): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ), 责备 (TRÁCH BỊ: trách móc, quở trách, khiển trách), 谴责 (KHIỂN TRÁCH: lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo nhớ kinh điển (FoxHSK biên soạn): Từ 责任 có âm Hán Việt là TRÁCH NHIỆM. Chữ 责 (TRÁCH) là trách cứ gánh vác, chữ 任 (NHIỆM) là đảm nhận sứ mệnh. Bổn phận phải gánh vác đến cùng! 🦊✨
Bé Cáo mách nhỏ: "责任" đọc là zé (thanh 2) + rèn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trách nhiệm, nghĩa vụ
Phồn thể: 責任
Hán Việt: TRÁCH NHIỆM
Tiếng Anh: responsibility, duty, blame
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “责任”
Chữ TRÁCH (责, phồn thể: 責): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ), 责备 (TRÁCH BỊ: trách móc, quở trách, khiển trách), 谴责 (KHIỂN TRÁCH: lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách).
Tập viết
Dùng trong câu
这是我的责任。
Đây là trách nhiệm của tôi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 责任
Tình cảm sâu đậm thuần khiết: Giữa ba ngàn dòng nước lớn, chỉ múc một gáo mà uống.
Âm Hán Việt: NHẬM BẰNG NHƯỢC THỦY TAM THIÊN, NGÃ CHỈ THỦ NHẤT BẦU ẨM.
“Mặc cho sông Nhược Thủy rộng tới ba ngàn dặm, ta cũng chỉ múc đúng một bầu nước để uống mà thôi (ẩn dụ tình yêu thủy chung duy nhất).”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “责任” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 责 (U+8D23) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trách nhiệm, nghĩa vụ của một người. [Giản thể: 责 ⇄ Phồn thể: 責 · 贝 (Bộ BỐI) (8 nét) · Pinyin: zé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trách nhiệm, nghĩa vụ của một người. Chữ TRÁCH (责, phồn thể: 責): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ), 责备 (TRÁCH BỊ: trách móc, quở trách, khiển trách), 谴责 (KHIỂN TRÁCH: lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 譴責 KHIỂN TRÁCH (lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách); 責怪 TRÁCH QUÁI (trách móc, quở trách đổ lỗi); 指責 CHỈ TRÁCH (chỉ trích, khiển trách quy kết phê phán).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÁCH: trách nhiệm, nghĩa vụ của một người; thường gặp trong ngữ cảnh: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 譴責 KHIỂN TRÁCH (lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách); 責怪 TRÁCH QUÁI (trách móc, quở trách đổ lỗi); 指責 CHỈ TRÁCH (chỉ trích, khiển trách quy kết phê phán).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 責 (TRÁCH): trách nhiệm, nghĩa vụ của một người. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 譴責 KHIỂN TRÁCH (lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách); 責怪 TRÁCH QUÁI (trách móc, quở trách đổ lỗi); 指責 CHỈ TRÁCH (chỉ trích, khiển trách quy kết phê phán)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trách (責): trách nhiệm, nghĩa vụ của một người.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 責 (âm đọc TRÁCH): trách nhiệm, nghĩa vụ của một người. Từ vựng thường đàm: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 譴責 KHIỂN TRÁCH (lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách); 責怪 TRÁCH QUÁI (trách móc, quở trách đổ lỗi); 指責 CHỈ TRÁCH (chỉ trích, khiển trách quy kết phê phán).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 責 (âm chuẩn TRÁCH): trách nhiệm, nghĩa vụ của một người.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÁCH (責): trách nhiệm, nghĩa vụ của một người; từ ghép thông dụng: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 譴責 KHIỂN TRÁCH (lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách); 責怪 TRÁCH QUÁI (trách móc, quở trách đổ lỗi); 指責 CHỈ TRÁCH (chỉ trích, khiển trách quy kết phê phán).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 責 [U+8D23 · TRÁCH · zé]: trách nhiệm, nghĩa vụ của một người.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “责任”