Tiếng Anh: shoulder
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肩膀”
Chữ KIÊN (肩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肩膀 (KIÊN BẢNG: bờ vai, bờ vai gánh vác).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肩膀 (KIÊN BẢNG) = 肩 (KIÊN: vai, gánh vác, gấu) + 膀 (BẢNG: cánh tay trên, vai, cánh) → bờ vai, bờ vai gánh vác. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "肩膀" đọc là jiān (thanh 1) + bǎng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bờ vai, bờ vai gánh vác
Phồn thể: 肩膀
Hán Việt: KIÊN BẢNG
Tiếng Anh: shoulder
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肩膀”
Chữ KIÊN (肩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肩膀 (KIÊN BẢNG: bờ vai, bờ vai gánh vác).
Tập viết
Dùng trong câu
青年一代要勇于用稚嫩却坚强的肩膀,挑起时代赋予我们的历史使命与强国重任。
Thế hệ trẻ cần dũng cảm dùng bờ vai dẫu còn non trẻ nhưng kiên cường của mình để gánh vác sứ mệnh lịch sử và trọng trách xây dựng đất nước phồn vinh mà thời đại trao gửi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 肩膀
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “肩膀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肩 (U+80A9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vai; gánh vác; gấu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肩 · 户 (Bộ HỘ) (8 nét) · Pinyin: jiān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vai; gánh vác; gấu. Chữ KIÊN (肩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肩膀 (KIÊN BẢNG: bờ vai, bờ vai gánh vác). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 肩膀 KIÊN BẢNG (bờ vai, bờ vai gánh vác).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIÊN: vai; gánh vác; gấu; thường gặp trong ngữ cảnh: 肩膀 KIÊN BẢNG (bờ vai, bờ vai gánh vác).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肩 (KIÊN): vai; gánh vác; gấu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (肩膀 KIÊN BẢNG (bờ vai, bờ vai gánh vác)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiên (肩): vai; gánh vác; gấu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肩 (âm đọc KIÊN): vai; gánh vác; gấu. Từ vựng thường đàm: 肩膀 KIÊN BẢNG (bờ vai, bờ vai gánh vác).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肩 (âm chuẩn KIÊN): vai; gánh vác; gấu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIÊN (肩): vai; gánh vác; gấu; từ ghép thông dụng: 肩膀 KIÊN BẢNG (bờ vai, bờ vai gánh vác).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肩 [U+80A9 · KIÊN · jiān]: vai; gánh vác; gấu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肩膀”