Tiếng Anh: shoulders; to shoulder; bear; wide, broad, lenient
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肩宽”
Chữ KIÊN (肩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肩膀 (KIÊN BẢNG: bờ vai, bờ vai gánh vác).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肩宽 [KIÊN KHOAN] gồm 肩 (KIÊN) + 宽 (KHOAN) → nghĩa tiếng Việt: "肩 (KIÊN): vai". 🦊
Phát âm "肩宽": 肩 jiān (thanh 1 (55)) → 宽 kuān (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

肩 (KIÊN): vai; 宽 (KHOAN): rộng, bề rộng, rộng rãi
Phồn thể: 肩寬
Hán Việt: KIÊN KHOAN
Tiếng Anh: shoulders; to shoulder; bear; wide, broad, lenient
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肩宽”
Chữ KIÊN (肩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肩膀 (KIÊN BẢNG: bờ vai, bờ vai gánh vác).
Tập viết
Dùng trong câu
肩宽(相关词:肩膀)
Cụm từ “肩宽” (KIÊN KHOAN) — 肩 (KIÊN): vai; 宽 (KHOAN): rộng, bề rộng, rộng rãi; từ liên hệ: 肩膀 (KIÊN BẢNG: bờ vai, bờ vai gánh vác).

Câu 1/1
Từ “肩宽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肩 (U+80A9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vai; gánh vác; gấu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肩 · 户 (Bộ HỘ) (8 nét) · Pinyin: jiān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vai; gánh vác; gấu. Chữ KIÊN (肩): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 肩膀 (KIÊN BẢNG: bờ vai, bờ vai gánh vác). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 肩膀 KIÊN BẢNG (bờ vai, bờ vai gánh vác).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIÊN: vai; gánh vác; gấu; thường gặp trong ngữ cảnh: 肩膀 KIÊN BẢNG (bờ vai, bờ vai gánh vác).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肩 (KIÊN): vai; gánh vác; gấu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (肩膀 KIÊN BẢNG (bờ vai, bờ vai gánh vác)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiên (肩): vai; gánh vác; gấu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肩 (âm đọc KIÊN): vai; gánh vác; gấu. Từ vựng thường đàm: 肩膀 KIÊN BẢNG (bờ vai, bờ vai gánh vác).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肩 (âm chuẩn KIÊN): vai; gánh vác; gấu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIÊN (肩): vai; gánh vác; gấu; từ ghép thông dụng: 肩膀 KIÊN BẢNG (bờ vai, bờ vai gánh vác).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肩 [U+80A9 · KIÊN · jiān]: vai; gánh vác; gấu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肩宽”