Tiếng Anh: deaf; deaf
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “聋聩”
Chữ LUNG (聋, phồn thể: 聾): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 耳 (NHĨ). Từ ghép HSK: 聋哑 (LUNG Á: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 聋聩 [LUNG HỘI] gồm 聋 (LUNG) + 聩 (HỘI) → nghĩa tiếng Việt: "聋 (LUNG): điếc". 🦊
Phát âm "聋聩": 聋 lóng (thanh 2 (35)) → 聩 kuì (thanh 4 (51)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

聋 (LUNG): điếc; 聩 (HỘI): điếc
Phồn thể: 聾聵
Hán Việt: LUNG HỘI
Tiếng Anh: deaf; deaf
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “聋聩”
Chữ LUNG (聋, phồn thể: 聾): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 耳 (NHĨ). Từ ghép HSK: 聋哑 (LUNG Á: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).
Tập viết
Dùng trong câu
聋聩(相关词:聋哑)
Cụm từ “聋聩” (LUNG HỘI) — 聋 (LUNG): điếc; 聩 (HỘI): điếc; từ liên hệ: 聋哑 (LUNG Á: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).

Câu 1/1
Từ “聋聩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 聋 (U+804B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điếc. [Giản thể: 聋 ⇄ Phồn thể: 聾 · 龙 (Bộ LONG) (11 nét) · Pinyin: lóng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điếc. Chữ LUNG (聋, phồn thể: 聾): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 耳 (NHĨ). Từ ghép HSK: 聋哑 (LUNG Á: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 聾啞 LUNG Á (câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LUNG: điếc; thường gặp trong ngữ cảnh: 聾啞 LUNG Á (câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 聾 (LUNG): điếc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (聾啞 LUNG Á (câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lung (聾): điếc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 聾 (âm đọc LUNG): điếc. Từ vựng thường đàm: 聾啞 LUNG Á (câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 聾 (âm chuẩn LUNG): điếc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LUNG (聾): điếc; từ ghép thông dụng: 聾啞 LUNG Á (câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 聾 [U+804B · LUNG · lóng]: điếc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “聋聩”