Tiếng Anh: patient, patience
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耐心”
Chữ NẠI (耐) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ NHI (而 - chòm râu dưới cằm) bên trái và bộ THỐN (寸 - bàn tay, khuôn phép pháp độ) bên phải. Thời cổ đại, NẠI vốn là tên một hình phạt nhẹ dùng tay cạo râu người phạm lỗi thay vì sát hại; người chịu phạt phải nén đau và giữ vững ý chí vượt qua thử thách. Từ đó chữ NẠI phát triển thành nghĩa chịu đựng bền bỉ, nhẫn nại và kiên trì.
Bên trái bộ NHI chùm râu dài, Bên phải bộ THỐN giữ phép ngay. Dẫu gặp gian nan lòng chẳng nản, Chữ NẠI kiên trì vững tương lai.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 耐心 (NẠI TÂM) = 耐 (NẠI: nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ) + 心 (TÂM: trái tim, tâm hồn, tấm lòng từ bi) → kiên nhẫn, nhẫn nại. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "耐心" đọc là nài (thanh 4) + xīn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kiên nhẫn, nhẫn nại
Phồn thể: 耐心
Hán Việt: NẠI TÂM
Tiếng Anh: patient, patience
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耐心”
Chữ NẠI (耐) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ NHI (而 - chòm râu dưới cằm) bên trái và bộ THỐN (寸 - bàn tay, khuôn phép pháp độ) bên phải. Thời cổ đại, NẠI vốn là tên một hình phạt nhẹ dùng tay cạo râu người phạm lỗi thay vì sát hại; người chịu phạt phải nén đau và giữ vững ý chí vượt qua thử thách. Từ đó chữ NẠI phát triển thành nghĩa chịu đựng bền bỉ, nhẫn nại và kiên trì.
Bên trái bộ NHI chùm râu dài, Bên phải bộ THỐN giữ phép ngay. Dẫu gặp gian nan lòng chẳng nản, Chữ NẠI kiên trì vững tương lai.
Tập viết
Dùng trong câu
请有耐心。
Xin hãy kiên nhẫn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 耐心
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.
Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.
“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Mai sinh riêng dạ nghĩ thầm. Đêm dò chuyện ấy, biết tăm tích rồi.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Biết đâu tăm tích mà dò cho ra.”
Từ “耐心” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 耐 (U+8010) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 耐 · 而 (Bộ NHI) (9 nét) · Pinyin: nài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ. Chữ NẠI (耐) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ NHI (而 - chòm râu dưới cằm) bên trái và bộ THỐN (寸 - bàn tay, khuôn phép pháp độ) bên phải. Thời cổ đại, NẠI vốn là tên một hình phạt nhẹ dùng tay cạo râu người phạm lỗi thay vì sát hại; người chịu phạt phải nén đau và giữ vững ý chí vượt qua thử thách. Từ đó chữ NẠI phát triển thành nghĩa chịu đựng bền bỉ, nhẫn nại và kiên trì. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 耐心 NẠI TÂM (kiên nhẫn, nhẫn nại); 不耐煩 BẤT NẠI PHIỀN (sốt ruột, nôn nóng, mất kiên nhẫn); 耐用 NẠI DỤNG (bền, bền bỉ dùng được lâu); 忍耐 NHẪN NẠI (nhẫn nại, kiên nhẫn chịu đựng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NẠI: nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ; thường gặp trong ngữ cảnh: 耐心 NẠI TÂM (kiên nhẫn, nhẫn nại); 不耐煩 BẤT NẠI PHIỀN (sốt ruột, nôn nóng, mất kiên nhẫn); 耐用 NẠI DỤNG (bền, bền bỉ dùng được lâu); 忍耐 NHẪN NẠI (nhẫn nại, kiên nhẫn chịu đựng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 耐 (NẠI): Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (耐心 NẠI TÂM (kiên nhẫn, nhẫn nại); 不耐煩 BẤT NẠI PHIỀN (sốt ruột, nôn nóng, mất kiên nhẫn); 耐用 NẠI DỤNG (bền, bền bỉ dùng được lâu); 忍耐 NHẪN NẠI (nhẫn nại, kiên nhẫn chịu đựng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nại (耐): Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 耐 (âm đọc NẠI): Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ. Từ vựng thường đàm: 耐心 NẠI TÂM (kiên nhẫn, nhẫn nại); 不耐煩 BẤT NẠI PHIỀN (sốt ruột, nôn nóng, mất kiên nhẫn); 耐用 NẠI DỤNG (bền, bền bỉ dùng được lâu); 忍耐 NHẪN NẠI (nhẫn nại, kiên nhẫn chịu đựng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 耐 (âm chuẩn NẠI): Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NẠI (耐): Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ; từ ghép thông dụng: 耐心 NẠI TÂM (kiên nhẫn, nhẫn nại); 不耐煩 BẤT NẠI PHIỀN (sốt ruột, nôn nóng, mất kiên nhẫn); 耐用 NẠI DỤNG (bền, bền bỉ dùng được lâu); 忍耐 NHẪN NẠI (nhẫn nại, kiên nhẫn chịu đựng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 耐 [U+8010 · NẠI · nài]: Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng bền bỉ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “耐心”