Tiếng Anh: soup, broth
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “羮”
Chữ CANH (羮): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 15 nét (9 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “羮”
💡 羮 [CANH] → "súp, nước dùng". Cấu tạo có bộ DƯƠNG (chú cừu/dê hiền lành mang lại điều tốt lành). 🦊
Phát âm "羮" [gēng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

súp, nước dùng
Phồn thể: 羮
Hán Việt: CANH
Tiếng Anh: soup, broth
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “羮”
Chữ CANH (羮): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 15 nét (9 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “羮”
Dùng trong câu
Từ “羮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 羮 (U+7FAE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
súp, nước dùng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 羮 · 羊 (DƯƠNG) (15 nét) · Pinyin: gēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
súp, nước dùng. Chữ CANH (羮): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 15 nét (9 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CANH: súp, nước dùng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 羮 (CANH): súp, nước dùng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Canh (羮): súp, nước dùng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 羮 (âm đọc CANH): súp, nước dùng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 羮 (âm chuẩn CANH): súp, nước dùng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CANH (羮): súp, nước dùng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 羮 [U+7FAE · CANH · gēng]: súp, nước dùng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “羮”