Tiếng Anh: delicious food, gourmet cuisine, delicacies
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “美食”
Chữ MỸ (媄 / 美) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, hợp thành từ bộ DƯƠNG (羊 - con dê, con cừu) ở trên và bộ ĐẠI (大 - to lớn) ở dưới (hoặc trong Giáp cốt văn là hình người đội mũ trang sức lông vũ và sừng dê tuyệt đẹp). Theo Thuyết Văn Giải Tự, dê béo lớn (DƯƠNG ĐẠI TẮC MỸ) đem lại nguồn thực phẩm ngọt lành và lễ vật quý giá nhất, từ đó chữ MỸ trở thành biểu tượng cho cái đẹp và sự hoàn mỹ.
Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 美食 [MỸ THỰC] gồm 美 (MỸ) + 食 (THỰC) → nghĩa tiếng Việt: "món ăn ngon, mỹ vị ẩm thực". 🦊
Phát âm "美食" [měishí — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

món ăn ngon, mỹ vị ẩm thực
Phồn thể: 美食
Hán Việt: MỸ THỰC
Tiếng Anh: delicious food, gourmet cuisine, delicacies
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “美食”
Chữ MỸ (媄 / 美) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, hợp thành từ bộ DƯƠNG (羊 - con dê, con cừu) ở trên và bộ ĐẠI (大 - to lớn) ở dưới (hoặc trong Giáp cốt văn là hình người đội mũ trang sức lông vũ và sừng dê tuyệt đẹp). Theo Thuyết Văn Giải Tự, dê béo lớn (DƯƠNG ĐẠI TẮC MỸ) đem lại nguồn thực phẩm ngọt lành và lễ vật quý giá nhất, từ đó chữ MỸ trở thành biểu tượng cho cái đẹp và sự hoàn mỹ.
Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.
Tập viết
Dùng trong câu
在国际美食文化节上,汇聚了中国八大菜系的经典非遗特色美食,吸引了无数中外食客大饱口福。
Tại Lễ hội Văn hóa Ẩm thực Món ăn ngon Quốc tế đã hội tụ các món ăn ngon đặc sản di sản phi vật thể kinh điển của tám trường phái ẩm thực lớn Trung Hoa, thu hút vô số thực khách trong và ngoài nước thỏa sức thưởng thức.

Câu 1/1
Từ “美食” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 美 (U+7F8E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ. Chữ MỸ (媄 / 美) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, hợp thành từ bộ DƯƠNG (羊 - con dê, con cừu) ở trên và bộ ĐẠI (大 - to lớn) ở dưới (hoặc trong Giáp cốt văn là hình người đội mũ trang sức lông vũ và sừng dê tuyệt đẹp). Theo Thuyết Văn Giải Tự, dê béo lớn (DƯƠNG ĐẠI TẮC MỸ) đem lại nguồn thực phẩm ngọt lành và lễ vật quý giá nhất, từ đó chữ MỸ trở thành biểu tượng cho cái đẹp và sự hoàn mỹ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 美麗 MỸ LỆ (xinh đẹp, tươi đẹp); 美術 MỸ THUẬT (mỹ thuật, hội họa); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 優美 ƯU MỸ (tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng); 讚美 TÁN MỸ (khen ngợi, ca ngợi, ca tụng); 美觀 MỸ QUAN (đẹp mắt, mỹ quan, thẩm mỹ ưa nhìn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 美 (MỸ): đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (美麗 MỸ LỆ (xinh đẹp, tươi đẹp); 美術 MỸ THUẬT (mỹ thuật, hội họa); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 優美 ƯU MỸ (tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng); 讚美 TÁN MỸ (khen ngợi, ca ngợi, ca tụng); 美觀 MỸ QUAN (đẹp mắt, mỹ quan, thẩm mỹ ưa nhìn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mỹ (美): đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 美 (âm đọc MỸ): đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ. Từ vựng thường đàm: 美麗 MỸ LỆ (xinh đẹp, tươi đẹp); 美術 MỸ THUẬT (mỹ thuật, hội họa); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 優美 ƯU MỸ (tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng); 讚美 TÁN MỸ (khen ngợi, ca ngợi, ca tụng); 美觀 MỸ QUAN (đẹp mắt, mỹ quan, thẩm mỹ ưa nhìn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 美 (âm chuẩn MỸ): đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MỸ (美): đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ; từ ghép thông dụng: 美麗 MỸ LỆ (xinh đẹp, tươi đẹp); 美術 MỸ THUẬT (mỹ thuật, hội họa); 完美 HOÀN MỸ (hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo); 優美 ƯU MỸ (tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng); 讚美 TÁN MỸ (khen ngợi, ca ngợi, ca tụng); 美觀 MỸ QUAN (đẹp mắt, mỹ quan, thẩm mỹ ưa nhìn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “美食”