Tiếng Anh: jar, pot, tin, can; to install, to load, to pack, to pretend, outfit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “罐装”
Chữ QUÁN (罐): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 23 nét (18 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 罐装 [QUÁN TRANG] gồm 罐 (QUÁN) + 装 (TRANG) → nghĩa tiếng Việt: "罐 (QUÁN): hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp)". 🦊
Phát âm "罐装": 罐 guàn (thanh 4 (51)) → 装 zhuāng (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

罐 (QUÁN): hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp); 装 (TRANG): lắp đặt, trang bị
Phồn thể: 罐裝
Hán Việt: QUÁN TRANG
Tiếng Anh: jar, pot, tin, can; to install, to load, to pack, to pretend, outfit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “罐装”
Chữ QUÁN (罐): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 23 nét (18 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
Tập viết
Dùng trong câu
罐装(相关词:罐头)
Cụm từ “罐装” (QUÁN TRANG) — 罐 (QUÁN): hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp); 装 (TRANG): lắp đặt, trang bị; từ liên hệ: 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu 1/1
Từ “罐装” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 罐 (U+7F50) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 罐 · 缶 (Bộ PHẪU) (23 nét) · Pinyin: guàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp). Chữ QUÁN (罐): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 23 nét (18 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 罐頭 QUÁN ĐẦU (đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUÁN: hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp); thường gặp trong ngữ cảnh: 罐頭 QUÁN ĐẦU (đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 罐 (QUÁN): hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (罐頭 QUÁN ĐẦU (đồ hộp, thực phẩm đóng hộp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quán (罐): hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 罐 (âm đọc QUÁN): hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp). Từ vựng thường đàm: 罐頭 QUÁN ĐẦU (đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 罐 (âm chuẩn QUÁN): hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUÁN (罐): hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp); từ ghép thông dụng: 罐頭 QUÁN ĐẦU (đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 罐 [U+7F50 · QUÁN · guàn]: hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “罐装”