Tiếng Anh: to maintain, to preserve, to uphold
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “维持”
Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 维持 (DUY TRÌ) = 维 (DUY: duy trì, bảo tồn, bảo vệ) + 持 (TRÌ: duy trì, hỗ trợ, giữ) → duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "维持" đọc là wéi (thanh 2) + chí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định
Phồn thể: 維持
Hán Việt: DUY TRÌ
Tiếng Anh: to maintain, to preserve, to uphold
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “维持”
Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu).
Tập viết
Dùng trong câu
中国空间站生命保障系统能够长期高效稳定运行,将舱内氧气、水资源再利用率维持在百分之九十五以上的国际领先水平。
Hệ thống bảo đảm sinh mệnh của Trạm vũ trụ Trung Quốc có thể vận hành ổn định hiệu quả cao lâu dài, duy trì tỷ lệ tái sử dụng tài nguyên nước và oxy bên trong khoang ở mức trên 95% dẫn đầu quốc tế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 维持
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “维持” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 维 (U+7EF4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
duy trì, bảo tồn, bảo vệ. [Giản thể: 维 ⇄ Phồn thể: 維 · 纟 (Bộ MỊCH) (11 nét) · Pinyin: wéi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
duy trì, bảo tồn, bảo vệ. Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 維護 DUY HỘ (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng); 思維 TƯ DUY (tư duy, phương thức tư duy logic); 維持 DUY TRÌ (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DUY: duy trì, bảo tồn, bảo vệ; thường gặp trong ngữ cảnh: 維護 DUY HỘ (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng); 思維 TƯ DUY (tư duy, phương thức tư duy logic); 維持 DUY TRÌ (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 維 (DUY): duy trì, bảo tồn, bảo vệ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (維護 DUY HỘ (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng); 思維 TƯ DUY (tư duy, phương thức tư duy logic); 維持 DUY TRÌ (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Duy (維): duy trì, bảo tồn, bảo vệ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 維 (âm đọc DUY): duy trì, bảo tồn, bảo vệ. Từ vựng thường đàm: 維護 DUY HỘ (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng); 思維 TƯ DUY (tư duy, phương thức tư duy logic); 維持 DUY TRÌ (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 維 (âm chuẩn DUY): duy trì, bảo tồn, bảo vệ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DUY (維): duy trì, bảo tồn, bảo vệ; từ ghép thông dụng: 維護 DUY HỘ (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng); 思維 TƯ DUY (tư duy, phương thức tư duy logic); 維持 DUY TRÌ (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 維 [U+7EF4 · DUY · wéi]: duy trì, bảo tồn, bảo vệ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “维持”