Tiếng Anh: to violate, to go against, to breach, to contravene
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “违背”
Chữ VI (违, phồn thể: 違): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 违背 (VI BỘI) = 违 (VI: không vâng lời, vi phạm, thách thức) + 背 (BỐI: cõng, vác, đeo lưng) → vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "违背" đọc là wéi (thanh 2) + bèi (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)
Phồn thể: 違背
Hán Việt: VI BỘI
Tiếng Anh: to violate, to go against, to breach, to contravene
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “违背”
Chữ VI (违, phồn thể: 違): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Tập viết
Dùng trong câu
在从事严谨的科学探索时,必须严格遵循自然规律与客观事实,绝不能违背学术诚信与科技伦理原则。
Khi làm công tác thám hiểm khoa học nghiêm cẩn, bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt sự thật khách quan và quy luật tự nhiên, tuyệt đối không được làm trái đi ngược lại các nguyên tắc đạo đức khoa học công nghệ và sự liêm chính học thuật.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 违背
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “违背” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 违 (U+8FDD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi. [Giản thể: 违 ⇄ Phồn thể: 違 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (7 nét) · Pinyin: wéi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi. Chữ VI (违, phồn thể: 違): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 违反 (VI PHẢN: vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 違反 VI PHẢN (vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VI: không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi; thường gặp trong ngữ cảnh: 違反 VI PHẢN (vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 違 (VI): không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (違反 VI PHẢN (vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vi (違): không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 違 (âm đọc VI): không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi. Từ vựng thường đàm: 違反 VI PHẢN (vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 違 (âm chuẩn VI): không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VI (違): không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi; từ ghép thông dụng: 違反 VI PHẢN (vi phạm, làm trái (quy định, pháp luật)); 違背 VI BỘI (vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 違 [U+8FDD · VI · wéi]: không vâng lời, vi phạm, thách thức; tách biệt khỏi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “违背”