Tiếng Anh: rope, string, cord; control; large rope, cable; rules, laws; to demand, to exact; to search, inquire; isolated
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绳索”
Chữ THẰNG (绳, phồn thể: 繩): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 黾 (MÃNH). Từ ghép HSK: 绳子 (THẰNG TỬ: sợi dây, dây thừng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “绳索”
💡 绳索 [THẰNG SÁCH] gồm 绳 (THẰNG) + 索 (SÁCH) → nghĩa tiếng Việt: "绳 (THẰNG): dây thừng, dây thừng, dây thừng". 🦊
Phát âm "绳索": 绳 shéng (thanh 2 (35)) → 索 suǒ (thanh 3 (214)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

绳 (THẰNG): dây thừng, dây thừng, dây thừng; 索 (SÁCH): Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi
Phồn thể: 繩索
Hán Việt: THẰNG SÁCH
Tiếng Anh: rope, string, cord; control; large rope, cable; rules, laws; to demand, to exact; to search, inquire; isolated
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绳索”
Chữ THẰNG (绳, phồn thể: 繩): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 黾 (MÃNH). Từ ghép HSK: 绳子 (THẰNG TỬ: sợi dây, dây thừng).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “绳索”
Dùng trong câu
绳索(相关词:绳子)
Cụm từ “绳索” (THẰNG SÁCH) — 绳 (THẰNG): dây thừng, dây thừng, dây thừng; 索 (SÁCH): Sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi; từ liên hệ: 绳子 (THẰNG TỬ: sợi dây, dây thừng).

Câu 1/1
Từ “绳索” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 绳 (U+7EF3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thằng (dây buộc; kìm hãm)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dây thừng, dây thừng, dây thừng; kiểm soát. Chữ THẰNG (绳, phồn thể: 繩): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 黾 (MÃNH). Từ ghép HSK: 绳子 (THẰNG TỬ: sợi dây, dây thừng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 繩子 THẰNG TỬ (sợi dây, dây thừng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
làm xằng, xì xằng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 繩 (THẰNG): dây thừng, dây thừng, dây thừng; kiểm soát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (繩子 THẰNG TỬ (sợi dây, dây thừng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thằng (繩): dây thừng, dây thừng, dây thừng; kiểm soát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 繩 (âm đọc THẰNG): dây thừng, dây thừng, dây thừng; kiểm soát. Từ vựng thường đàm: 繩子 THẰNG TỬ (sợi dây, dây thừng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 繩 (âm chuẩn THẰNG): dây thừng, dây thừng, dây thừng; kiểm soát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
dây thừng; thẳng thừng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 繩 [U+7EF3 · THẰNG · shéng]: dây thừng, dây thừng, dây thừng; kiểm soát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “绳索”