Tiếng Anh: twist, wring; intertwine; winch; tray, plate, dish; examine
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绞盘”
Chữ GIẢO (绞, phồn thể: 絞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 绞盘 [GIẢO BÀN] gồm 绞 (GIẢO) + 盘 (BÀN) → nghĩa tiếng Việt: "绞 (GIẢO): xoắn, vắt". 🦊
Phát âm "绞盘": 绞 jiǎo (thanh 3 (214)) → 盘 pán (thanh 2 (35)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

绞 (GIẢO): xoắn, vắt; 盘 (BÀN): khay, đĩa, đĩa
Phồn thể: 絞盤
Hán Việt: GIẢO BÀN
Tiếng Anh: twist, wring; intertwine; winch; tray, plate, dish; examine
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绞盘”
Chữ GIẢO (绞, phồn thể: 絞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ).
Tập viết
Dùng trong câu
绞盘(相关词:盘子)
Cụm từ “绞盘” (GIẢO BÀN) — 绞 (GIẢO): xoắn, vắt; 盘 (BÀN): khay, đĩa, đĩa; từ liên hệ: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 绞盘
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Từ “绞盘” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 绞 (U+7EDE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xoắn, vắt; đan xen vào nhau; tời. [Giản thể: 绞 ⇄ Phồn thể: 絞 · 纟 (Bộ MỊCH) (9 nét) · Pinyin: jiǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xoắn, vắt; đan xen vào nhau; tời. Chữ GIẢO (绞, phồn thể: 絞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIẢO: xoắn, vắt; đan xen vào nhau; tời.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 絞 (GIẢO): xoắn, vắt; đan xen vào nhau; tời. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giảo (絞): xoắn, vắt; đan xen vào nhau; tời.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 絞 (âm đọc GIẢO): xoắn, vắt; đan xen vào nhau; tời.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 絞 (âm chuẩn GIẢO): xoắn, vắt; đan xen vào nhau; tời.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIẢO (絞): xoắn, vắt; đan xen vào nhau; tời.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 絞 [U+7EDE · GIẢO · jiǎo]: xoắn, vắt; đan xen vào nhau; tời.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “绞盘”