Tiếng Anh: overwhelming majority, absolute majority, most
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绝大多数”
Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 绝大多数 (TUYỆT ĐẠI ĐA SỐ) = 绝 (TUYỆT: cắt, cắt đứt, chấm dứt) + 大 (ĐẠI: to, lớn) + 多 (ĐA: nhiều) + 数 (SỐ: số, con số, đếm) → tuyệt đại đa số, phần lớn áp đảo. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

tuyệt đại đa số, phần lớn áp đảo
Phồn thể: 絕大多數
Hán Việt: TUYỆT ĐẠI ĐA SỐ
Tiếng Anh: overwhelming majority, absolute majority, most
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绝大多数”
Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
Tập viết
Dùng trong câu
经过高标准综合验收,该重大科研基础设施项目绝大多数关键核心零部件均实现了完全自主可控国产化替代。
Trải qua nghiệm thu tổng hợp tiêu chuẩn cao, tuyệt đại đa số phần lớn áp đảo các linh phụ kiện cốt lõi then chốt của dự án cơ sở hạ tầng nghiên cứu khoa học trọng đại này đều đã thực hiện thay thế nội địa hóa tự chủ kiểm soát hoàn toàn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 绝大多数
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Từ “绝大多数” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 绝 (U+7EDD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt. [Giản thể: 绝 ⇄ Phồn thể: 絕 · 纟 (Bộ MỊCH) (9 nét) · Pinyin: juédàduōshù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt. Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUYỆT: cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt; thường gặp trong ngữ cảnh: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 絕 (TUYỆT): cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuyệt (絕): cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 絕 (âm đọc TUYỆT): cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt. Từ vựng thường đàm: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 絕 (âm chuẩn TUYỆT): cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUYỆT (絕): cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt; từ ghép thông dụng: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 絕 [U+7EDD · TUYỆT · juédàduōshù]: cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “绝大多数”