Tiếng Anh: absolute, extremely, unparalleled, to cut off, extinct
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绝”
Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 绝 (TUYỆT: cắt, cắt đứt, chấm dứt), thuộc bộ 糸 (MỊCH/TY). Gặp lại trong: 拒绝 (CỰ TUYỆT), 绝对 (TUYỆT ĐỐI), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

tuyệt đối; tuyệt mỹ; cắt đứt đoạn tuyệt
Phồn thể: 絕
Hán Việt: TUYỆT
Tiếng Anh: absolute, extremely, unparalleled, to cut off, extinct
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绝”
Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).
Tập viết
Dùng trong câu
在大科学工程超高精度微纳装配中,工艺公差要求极高,绝不允许出现哪怕纳米级的微小错位。
Trong lắp ráp vi nano độ chính xác siêu cao của công trình khoa học lớn, yêu cầu dung sai công nghệ cực kỳ cao, tuyệt đối tuyệt đối không cho phép xuất hiện sai lệch dù chỉ là cấp độ nanomet.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 绝
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “绝” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 绝 (U+7EDD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt. [Giản thể: 绝 ⇄ Phồn thể: 絕 · 纟 (Bộ MỊCH) (9 nét) · Pinyin: jué].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt. Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUYỆT: cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt; thường gặp trong ngữ cảnh: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 絕 (TUYỆT): cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuyệt (絕): cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 絕 (âm đọc TUYỆT): cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt. Từ vựng thường đàm: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 絕 (âm chuẩn TUYỆT): cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUYỆT (絕): cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt; từ ghép thông dụng: 拒絕 CỰ TUYỆT (từ chối, cự tuyệt); 絕對 TUYỆT ĐỐI (tuyệt đối, hoàn toàn); 杜絕 ĐỖ TUYỆT (chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để); 斷絕 ĐOẠN TUYỆT (đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)); 絕望 TUYỆT VỌNG (tuyệt vọng, bế tắc hoàn toàn); 空前絕後 KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU (tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 絕 [U+7EDD · TUYỆT · jué]: cắt, cắt đứt, cắt đứt, chấm dứt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “绝”