Tiếng Anh: spin, reel, weave; reeled pongee
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纺”
Chữ PHƯỞNG (纺, phồn thể: 紡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纺 [PHƯỞNG] → "quay, cuộn, dệt". Cấu tạo có bộ MỊCH (sợi tơ tằm, dây bện, sự kết nối gắn bó). 🦊
Phát âm "纺" [fǎng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống
Phồn thể: 紡
Hán Việt: PHƯỞNG
Tiếng Anh: spin, reel, weave; reeled pongee
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纺”
Chữ PHƯỞNG (纺, phồn thể: 紡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).
Tập viết
Dùng trong câu
纺织
Từ ghép chứa chữ 纺: “纺织” (PHƯỞNG CHỨC — dệt may, ngành dệt sợi).

Câu 1/1
Từ “纺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纺 (U+7EBA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vất vưởng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống. Chữ PHƯỞNG (纺, phồn thể: 紡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 紡織 PHƯỞNG CHỨC (dệt may, ngành dệt sợi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHƯỞNG: quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống; thường gặp trong ngữ cảnh: 紡織 PHƯỞNG CHỨC (dệt may, ngành dệt sợi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 紡 (PHƯỞNG): quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (紡織 PHƯỞNG CHỨC (dệt may, ngành dệt sợi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phưởng (紡): quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 紡 (âm đọc PHƯỞNG): quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống. Từ vựng thường đàm: 紡織 PHƯỞNG CHỨC (dệt may, ngành dệt sợi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 紡 (âm chuẩn PHƯỞNG): quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 紡 [U+7EBA · PHƯỞNG · fǎng]: quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纺”