Tiếng Anh: summary, minutes of a meeting, summary of talks
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纪要”
Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纪要 (KỶ YẾU) = 纪 (KỶ: ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử) + 要 (YÊU: muốn, cần) → biên bản ghi nhớ, kỷ yếu hội nghị. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "纪要" đọc là jì (thanh 4) + yào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

biên bản ghi nhớ, kỷ yếu hội nghị
Phồn thể: 紀要
Hán Việt: KỶ YẾU
Tiếng Anh: summary, minutes of a meeting, summary of talks
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纪要”
Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际多边科技合作部长级会议闭幕式上,各国代表团团长共同签署并正式发布了联合会议纪要。
Tại lễ bế mạc Hội nghị Cấp Bộ trưởng Hợp tác Khoa học Công nghệ Đa phương Quốc tế, trưởng đoàn đại biểu các nước đã cùng nhau ký kết và chính thức phát hành Biên bản kỷ yếu hội nghị liên hợp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 纪要
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Éo (eo) éo: màu xanh ngút mắt.
“Đầu ngàn eo éo cỏ xanh om. Thả thả chăn chăn ít lại nom.”
Uốn éo: lượn vòng, cong queo.
“Ba chạc cây xanh hình uốn éo. Một dòng nước biếc cỏ leo teo.”
Éo le: trớ trêu, chua chát.
“Nghĩ những đường éo le trêu gợi. Gớm ghê cho mụ mối thày lay [nhiễu sự, gây rối việc người khác].”
Như 㤇 yêu
“Giúp nạn, chống dịch, cùng nương cậy. Biết kính, hay yêu, lẫn [mlan] thuận hoà.”
Từ “纪要” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纪 (U+7EAA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử. Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 世紀 THẾ KỶ (thế kỷ); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 紀念 KỶ NIỆM (kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm); 年紀 NIÊN KỶ (tuổi tác, tuổi); 紀要 KỶ YẾU (biên bản ghi nhớ, kỷ yếu hội nghị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
kĩ càng, kĩ lưỡng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 紀 (KỶ): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (世紀 THẾ KỶ (thế kỷ); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 紀念 KỶ NIỆM (kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm); 年紀 NIÊN KỶ (tuổi tác, tuổi); 紀要 KỶ YẾU (biên bản ghi nhớ, kỷ yếu hội nghị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỷ (紀): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 紀 (âm đọc KỶ): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử. Từ vựng thường đàm: 世紀 THẾ KỶ (thế kỷ); 紀錄 KỶ LỤC (kỷ lục (thể thao, thành tích)); 紀律 KỶ LUẬT (kỷ luật); 紀念 KỶ NIỆM (kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm); 年紀 NIÊN KỶ (tuổi tác, tuổi); 紀要 KỶ YẾU (biên bản ghi nhớ, kỷ yếu hội nghị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 紀 (âm chuẩn KỶ): ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 紀 [U+7EAA · KỶ · jì]: ghi chép, biên niên sử, tài khoản lịch sử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纪要”