Tiếng Anh: fine, delicate; minute; graceful; skillful, ingenious, clever
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纤巧”
Chữ TIÊM (纤, phồn thể: 纖): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 纤维 (TIÊM DUY: sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纤巧 [TIÊM XẢO] gồm 纤 (TIÊM) + 巧 (XẢO) → nghĩa tiếng Việt: "纤 (TIÊM): tốt đẹp, tinh tế". 🦊
Phát âm "纤巧": 纤 xiān (thanh 1 (55)) → 巧 qiǎo (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

纤 (TIÊM): tốt đẹp, tinh tế; 巧 (XẢO): khéo léo, khéo léo, thông minh
Phồn thể: 纖巧
Hán Việt: TIÊM XẢO
Tiếng Anh: fine, delicate; minute; graceful; skillful, ingenious, clever
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纤巧”
Chữ TIÊM (纤, phồn thể: 纖): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 纤维 (TIÊM DUY: sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Tập viết
Dùng trong câu
纤巧(相关词:纤维)
Cụm từ “纤巧” (TIÊM XẢO) — 纤 (TIÊM): tốt đẹp, tinh tế; 巧 (XẢO): khéo léo, khéo léo, thông minh; từ liên hệ: 纤维 (TIÊM DUY: sợi, sợi carbon/quang/sinh học).

Câu 1/1
Từ “纤巧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纤 (U+7EA4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng. [Giản thể: 纤 ⇄ Phồn thể: 纖 · 纟 (Bộ MỊCH) (6 nét) · Pinyin: xiān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng. Chữ TIÊM (纤, phồn thể: 纖): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 纤维 (TIÊM DUY: sợi, sợi carbon/quang/sinh học). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊM: tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng; thường gặp trong ngữ cảnh: 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 纖 (TIÊM): tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêm (纖): tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 纖 (âm đọc TIÊM): tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng. Từ vựng thường đàm: 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 纖 (âm chuẩn TIÊM): tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊM (纖): tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng; từ ghép thông dụng: 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 纖 [U+7EA4 · TIÊM · xiān]: tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纤巧”