Tiếng Anh: food, grain, provisions
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “粮”
Chữ LƯƠNG (粮 / 糧) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ MỄ (米 - hạt gạo) biểu ý lương thực và chữ LƯƠNG (良 - tốt lành, hoặc bản phồn thể là chữ LƯỢNG 量 - đong đếm) biểu âm. Ngày xưa khi đi xa hay hành quân đều phải đong đếm từng khẩu phần gạo tốt mang theo làm thức ăn duy trì sự sống (LƯƠNG THỰC). Chữ LƯƠNG nhắc ta trân quý từng hạt gạo từ mồ hôi người nông dân.
Bên trái bộ MỄ hạt gạo thơm, Bên phải chữ LƯƠNG đong đầy cơm. Tích trữ ngũ cốc nuôi dân chúng, LƯƠNG thực dồi dào ấm chiếu rơm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 粮 [LƯƠNG] → "Thức ăn, lương thực". Cấu tạo có bộ MỄ (hạt gạo, lương thực nuôi sống con người). 🦊
Phát âm "粮" [liáng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

Thức ăn, lương thực
Phồn thể: 糧
Hán Việt: LƯƠNG
Tiếng Anh: food, grain, provisions
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “粮”
Chữ LƯƠNG (粮 / 糧) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ MỄ (米 - hạt gạo) biểu ý lương thực và chữ LƯƠNG (良 - tốt lành, hoặc bản phồn thể là chữ LƯỢNG 量 - đong đếm) biểu âm. Ngày xưa khi đi xa hay hành quân đều phải đong đếm từng khẩu phần gạo tốt mang theo làm thức ăn duy trì sự sống (LƯƠNG THỰC). Chữ LƯƠNG nhắc ta trân quý từng hạt gạo từ mồ hôi người nông dân.
Bên trái bộ MỄ hạt gạo thơm, Bên phải chữ LƯƠNG đong đầy cơm. Tích trữ ngũ cốc nuôi dân chúng, LƯƠNG thực dồi dào ấm chiếu rơm.
Tập viết
Dùng trong câu
“粮”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“粮” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “粮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 粮 (U+7CAE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Lương thực, ngũ cốc, thức ăn nuôi sống con người. [Giản thể: 粮 ⇄ Phồn thể: 糧 · 米 (Bộ MỄ) (13 nét) · Pinyin: liáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Lương thực, ngũ cốc, thức ăn nuôi sống con người. Chữ LƯƠNG (粮 / 糧) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ MỄ (米 - hạt gạo) biểu ý lương thực và chữ LƯƠNG (良 - tốt lành, hoặc bản phồn thể là chữ LƯỢNG 量 - đong đếm) biểu âm. Ngày xưa khi đi xa hay hành quân đều phải đong đếm từng khẩu phần gạo tốt mang theo làm thức ăn duy trì sự sống (LƯƠNG THỰC). Chữ LƯƠNG nhắc ta trân quý từng hạt gạo từ mồ hôi người nông dân. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 糧食 LƯƠNG THỰC (lương thực, ngũ cốc); 給糧 CẤP LƯƠNG (Cấp lương); 糧餉 LƯƠNG HƯỚNG (Lương hướng); 糧草 LƯƠNG THẢO (Thảo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LƯƠNG: lương thực, ngũ cốc, thức ăn nuôi sống con người; thường gặp trong ngữ cảnh: 糧食 LƯƠNG THỰC (lương thực, ngũ cốc); 給糧 CẤP LƯƠNG (Cấp lương); 糧餉 LƯƠNG HƯỚNG (Lương hướng); 糧草 LƯƠNG THẢO (Thảo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 糧 (LƯƠNG): Lương thực, ngũ cốc, thức ăn nuôi sống con người. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (糧食 LƯƠNG THỰC (lương thực, ngũ cốc); 給糧 CẤP LƯƠNG (Cấp lương); 糧餉 LƯƠNG HƯỚNG (Lương hướng); 糧草 LƯƠNG THẢO (Thảo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lương (糧): Lương thực, ngũ cốc, thức ăn nuôi sống con người.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 糧 (âm đọc LƯƠNG): Lương thực, ngũ cốc, thức ăn nuôi sống con người. Từ vựng thường đàm: 糧食 LƯƠNG THỰC (lương thực, ngũ cốc); 給糧 CẤP LƯƠNG (Cấp lương); 糧餉 LƯƠNG HƯỚNG (Lương hướng); 糧草 LƯƠNG THẢO (Thảo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 糧 (âm chuẩn LƯƠNG): Lương thực, ngũ cốc, thức ăn nuôi sống con người.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LƯƠNG (糧): Lương thực, ngũ cốc, thức ăn nuôi sống con người; từ ghép thông dụng: 糧食 LƯƠNG THỰC (lương thực, ngũ cốc); 給糧 CẤP LƯƠNG (Cấp lương); 糧餉 LƯƠNG HƯỚNG (Lương hướng); 糧草 LƯƠNG THẢO (Thảo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 糧 [U+7CAE · LƯƠNG · liáng]: Lương thực, ngũ cốc, thức ăn nuôi sống con người.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “粮”