Tiếng Anh: joke, laughingstock
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “笑话”
Chữ TIẾU (笑) là chữ hội ý, có đầu đội bộ Trúc (⺮), phía dưới là chữ Yêu (夭 - dáng người uốn éo lắc lư). Rặng trúc trước gió lao xao đung đưa như đang khúc khích cười, kết hợp cùng dáng người nhảy múa uốn lượn khi đón nhận niềm vui lớn lao. Một nụ cười nở trên môi làm bừng sáng cả không gian, xua tan mọi âu lo phiền muộn.
Trúc lay nghiêng ngả trước ngàn, Dáng người uốn éo hân hoan đón chào. Miệng cười rạng rỡ thanh tao, Chữ Tiếu rực rỡ ngọt ngào xuân sang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 笑话 (TIẾU THOẠI) = 笑 (TIẾU: cười) + 话 (THOẠI: lời nói, câu chuyện đàm đạo, uốn lưỡi thốt nên lời) → chuyện cười, trò đùa. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "笑话" đọc là xiào (thanh 4) + huà (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chuyện cười, trò đùa
Phồn thể: 笑話
Hán Việt: TIẾU THOẠI
Tiếng Anh: joke, laughingstock
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “笑话”
Chữ TIẾU (笑) là chữ hội ý, có đầu đội bộ Trúc (⺮), phía dưới là chữ Yêu (夭 - dáng người uốn éo lắc lư). Rặng trúc trước gió lao xao đung đưa như đang khúc khích cười, kết hợp cùng dáng người nhảy múa uốn lượn khi đón nhận niềm vui lớn lao. Một nụ cười nở trên môi làm bừng sáng cả không gian, xua tan mọi âu lo phiền muộn.
Trúc lay nghiêng ngả trước ngàn, Dáng người uốn éo hân hoan đón chào. Miệng cười rạng rỡ thanh tao, Chữ Tiếu rực rỡ ngọt ngào xuân sang.
Tập viết
Dùng trong câu
他讲了一个笑话。
Anh ấy đã kể một câu chuyện cười.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 笑话
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “笑话” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 笑 (U+7B11) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cười. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 笑 · 竹 (Bộ TRÚC) (10 nét) · Pinyin: xiào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cười. Chữ TIẾU (笑) là chữ hội ý, có đầu đội bộ Trúc (⺮), phía dưới là chữ Yêu (夭 - dáng người uốn éo lắc lư). Rặng trúc trước gió lao xao đung đưa như đang khúc khích cười, kết hợp cùng dáng người nhảy múa uốn lượn khi đón nhận niềm vui lớn lao. Một nụ cười nở trên môi làm bừng sáng cả không gian, xua tan mọi âu lo phiền muộn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 開玩笑 KHAI NGOẠN TIẾU (nói đùa, đùa giỡn); 笑話 TIẾU THOẠI (chuyện cười, trò đùa); 微笑 VI TIẾU (mỉm cười, nụ cười mỉm); 嘲笑 TRÀO TIẾU (chế giễu, nhạo báng, mỉa mai); 譏笑 CƠ TIẾU (chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười); 可笑 KHẢ TIẾU (buồn cười, nực cười, lố bịch đáng chê cười).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIẾU: cười; thường gặp trong ngữ cảnh: 開玩笑 KHAI NGOẠN TIẾU (nói đùa, đùa giỡn); 笑話 TIẾU THOẠI (chuyện cười, trò đùa); 微笑 VI TIẾU (mỉm cười, nụ cười mỉm); 嘲笑 TRÀO TIẾU (chế giễu, nhạo báng, mỉa mai); 譏笑 CƠ TIẾU (chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười); 可笑 KHẢ TIẾU (buồn cười, nực cười, lố bịch đáng chê cười).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 笑 (TIẾU): cười. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (開玩笑 KHAI NGOẠN TIẾU (nói đùa, đùa giỡn); 笑話 TIẾU THOẠI (chuyện cười, trò đùa); 微笑 VI TIẾU (mỉm cười, nụ cười mỉm); 嘲笑 TRÀO TIẾU (chế giễu, nhạo báng, mỉa mai); 譏笑 CƠ TIẾU (chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười); 可笑 KHẢ TIẾU (buồn cười, nực cười, lố bịch đáng chê cười)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiếu (笑): cười.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 笑 (âm đọc TIẾU): cười. Từ vựng thường đàm: 開玩笑 KHAI NGOẠN TIẾU (nói đùa, đùa giỡn); 笑話 TIẾU THOẠI (chuyện cười, trò đùa); 微笑 VI TIẾU (mỉm cười, nụ cười mỉm); 嘲笑 TRÀO TIẾU (chế giễu, nhạo báng, mỉa mai); 譏笑 CƠ TIẾU (chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười); 可笑 KHẢ TIẾU (buồn cười, nực cười, lố bịch đáng chê cười).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 笑 (âm chuẩn TIẾU): cười.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIẾU (笑): cười; từ ghép thông dụng: 開玩笑 KHAI NGOẠN TIẾU (nói đùa, đùa giỡn); 笑話 TIẾU THOẠI (chuyện cười, trò đùa); 微笑 VI TIẾU (mỉm cười, nụ cười mỉm); 嘲笑 TRÀO TIẾU (chế giễu, nhạo báng, mỉa mai); 譏笑 CƠ TIẾU (chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười); 可笑 KHẢ TIẾU (buồn cười, nực cười, lố bịch đáng chê cười).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 笑 [U+7B11 · TIẾU · xiào]: cười.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “笑话”