Tiếng Anh: vertical, upright, to set upright, vertical stroke
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “竖”
Chữ THỤ (竖, phồn thể: 豎): thuộc bộ LẬP (立), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 立 (LẬP).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 竖 (THỤ: dựng đứng, dựng lên, nét sổ (Hán tự)), thuộc bộ 立 (LẬP). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

dựng đứng, dựng lên; nét sổ (Hán tự); thẳng đứng
Phồn thể: 豎
Hán Việt: THỤ
Tiếng Anh: vertical, upright, to set upright, vertical stroke
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “竖”
Chữ THỤ (竖, phồn thể: 豎): thuộc bộ LẬP (立), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 立 (LẬP).
Tập viết
Dùng trong câu
建设者在崇山峻岭间竖起了一座座高达上百米的特高压输电铁塔,架设起了连接东西部的清洁能源电力大通道。
Những người xây dựng giữa muôn trùng non cao đã dựng đứng lên từng cột tháp sắt truyền tải điện siêu cao áp cao tới hàng trăm mét, giăng mắc nên đại hành lang điện năng lượng sạch kết nối miền Đông và miền Tây.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 竖
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “竖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 竖 (U+7AD6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dựng đứng, dựng lên; nét sổ (Hán tự); thẳng đứng. [Giản thể: 竖 ⇄ Phồn thể: 豎 · 又 (Bộ HỰU) (9 nét) · Pinyin: shù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dựng đứng, dựng lên; nét sổ (Hán tự); thẳng đứng. Chữ THỤ (竖, phồn thể: 豎): thuộc bộ LẬP (立), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 立 (LẬP).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỤ: dựng đứng, dựng lên; nét sổ (Hán tự); thẳng đứng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 豎 (THỤ): dựng đứng, dựng lên; nét sổ (Hán tự); thẳng đứng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thụ (豎): dựng đứng, dựng lên; nét sổ (Hán tự); thẳng đứng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 豎 (âm đọc THỤ): dựng đứng, dựng lên; nét sổ (Hán tự); thẳng đứng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 豎 (âm chuẩn THỤ): dựng đứng, dựng lên; nét sổ (Hán tự); thẳng đứng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỤ (豎): dựng đứng, dựng lên; nét sổ (Hán tự); thẳng đứng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 豎 [U+7AD6 · THỤ · shù]: dựng đứng, dựng lên; nét sổ (Hán tự); thẳng đứng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “竖”