Tiếng Anh: cube, cubic (meter)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “立方”
Chữ LẬP (立) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ một người đứng thẳng hai chân trên mặt đất bằng phẳng (一). Lập là độc lập tự chủ, không dựa dẫm, tự mình đứng vững trên đường đời bằng tài đức của bản thân.
Đầu đội nón nấc hiên ngang Chân dang vững chãi đứng trên đất bằng. Đầu ĐẦU (亠) chân đứng đất bằng, Chữ LẬP (立) tự lập vĩnh hằng hiên ngang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 立方 (LẬP PHƯƠNG) = 立 (LẬP: đứng thẳng hiên ngang trên mặt đất, lập thân, dựng xây) + 方 (PHƯƠNG: phương, hướng, vuông) → khối, mét khối, lũy thừa ba (lập phương). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "立方" đọc là lì (thanh 4) + fāng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khối, mét khối, lũy thừa ba (lập phương)
Phồn thể: 立方
Hán Việt: LẬP PHƯƠNG
Tiếng Anh: cube, cubic (meter)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “立方”
Chữ LẬP (立) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ một người đứng thẳng hai chân trên mặt đất bằng phẳng (一). Lập là độc lập tự chủ, không dựa dẫm, tự mình đứng vững trên đường đời bằng tài đức của bản thân.
Đầu đội nón nấc hiên ngang Chân dang vững chãi đứng trên đất bằng. Đầu ĐẦU (亠) chân đứng đất bằng, Chữ LẬP (立) tự lập vĩnh hằng hiên ngang.
Tập viết
Dùng trong câu
南水北调中线工程累计向北方干旱地区调水数百亿立方米,极大改善了沿线受水区的生态环境。
Đại dự án Chuyển nước từ Nam ra Bắc tuyến giữa đã điều tiết lũy kế hàng chục tỷ mét khối nước ngọt cho các vùng khô hạn phía Bắc, cải thiện rõ rệt môi trường sinh thái vùng hưởng lợi dọc tuyến.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 立方
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Từ “立方” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 立 (U+7ACB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đứng thẳng hiên ngang trên mặt đất, lập thân, dựng xây. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 立 · 立 (Bộ LẬP) (5 nét) · Pinyin: lì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đứng thẳng hiên ngang trên mặt đất, lập thân, dựng xây. Chữ LẬP (立) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ một người đứng thẳng hai chân trên mặt đất bằng phẳng (一). Lập là độc lập tự chủ, không dựa dẫm, tự mình đứng vững trên đường đời bằng tài đức của bản thân. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 成立 THÀNH LẬP (thành lập, sáng lập, đứng vững (lý lẽ)); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 立方 LẬP PHƯƠNG (khối, mét khối, lũy thừa ba (lập phương)); 立即 LẬP TỨC (ngay lập tức, tức khắc); 立刻 LẬP KHẮC (liền, ngay tức thì, lập tức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LẬP: đứng thẳng hiên ngang trên mặt đất, lập thân, dựng xây; thường gặp trong ngữ cảnh: 成立 THÀNH LẬP (thành lập, sáng lập, đứng vững (lý lẽ)); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 立方 LẬP PHƯƠNG (khối, mét khối, lũy thừa ba (lập phương)); 立即 LẬP TỨC (ngay lập tức, tức khắc); 立刻 LẬP KHẮC (liền, ngay tức thì, lập tức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 立 (LẬP): Đứng thẳng hiên ngang trên mặt đất, lập thân, dựng xây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (成立 THÀNH LẬP (thành lập, sáng lập, đứng vững (lý lẽ)); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 立方 LẬP PHƯƠNG (khối, mét khối, lũy thừa ba (lập phương)); 立即 LẬP TỨC (ngay lập tức, tức khắc); 立刻 LẬP KHẮC (liền, ngay tức thì, lập tức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lập (立): Đứng thẳng hiên ngang trên mặt đất, lập thân, dựng xây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 立 (âm đọc LẬP): Đứng thẳng hiên ngang trên mặt đất, lập thân, dựng xây. Từ vựng thường đàm: 成立 THÀNH LẬP (thành lập, sáng lập, đứng vững (lý lẽ)); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 立方 LẬP PHƯƠNG (khối, mét khối, lũy thừa ba (lập phương)); 立即 LẬP TỨC (ngay lập tức, tức khắc); 立刻 LẬP KHẮC (liền, ngay tức thì, lập tức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 立 (âm chuẩn LẬP): Đứng thẳng hiên ngang trên mặt đất, lập thân, dựng xây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LẬP (立): Đứng thẳng hiên ngang trên mặt đất, lập thân, dựng xây; từ ghép thông dụng: 成立 THÀNH LẬP (thành lập, sáng lập, đứng vững (lý lẽ)); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 立方 LẬP PHƯƠNG (khối, mét khối, lũy thừa ba (lập phương)); 立即 LẬP TỨC (ngay lập tức, tức khắc); 立刻 LẬP KHẮC (liền, ngay tức thì, lập tức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 立 [U+7ACB · LẬP · lì]: Đứng thẳng hiên ngang trên mặt đất, lập thân, dựng xây.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “立方”