Tiếng Anh: nest, den, lair, litter/brood (classifier), to harbor, to bend
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “窝”
Chữ OA (窝, phồn thể: 窩): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 窝 [OA] → "ổ, tổ (chim, thú), hang ổ". Cấu tạo có bộ HUYỆT (hang đá, hang hốc chốn trú ngụ). 🦊
Phát âm "窝" [wō — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ổ, tổ (chim, thú), hang ổ; ổ, lứa (lượng từ); làm nhàu, giữ lại
Phồn thể: 窩
Hán Việt: OA
Tiếng Anh: nest, den, lair, litter/brood (classifier), to harbor, to bend
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “窝”
Chữ OA (窝, phồn thể: 窩): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).
Tập viết
Dùng trong câu
风太大吹折了树枝,鸟窝也从树上掉落了下来。
Gió quá lớn làm gãy cành cây, tổ chim cũng rơi từ trên cây xuống.

Câu 1/1
Từ “窝” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 窝 (U+7A9D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ổ, tổ (chim, thú), hang ổ; ổ, lứa (lượng từ); làm nhàu, giữ lại. [Giản thể: 窝 ⇄ Phồn thể: 窩 · 穴 (Bộ HUYỆT) (12 nét) · Pinyin: wō].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ổ, tổ (chim, thú), hang ổ; ổ, lứa (lượng từ); làm nhàu, giữ lại. Chữ OA (窝, phồn thể: 窩): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc OA: ổ, tổ (chim, thú), hang ổ; ổ, lứa (lượng từ); làm nhàu, giữ lại.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 窩 (OA): ổ, tổ (chim, thú), hang ổ; ổ, lứa (lượng từ); làm nhàu, giữ lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Oa (窩): ổ, tổ (chim, thú), hang ổ; ổ, lứa (lượng từ); làm nhàu, giữ lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 窩 (âm đọc OA): ổ, tổ (chim, thú), hang ổ; ổ, lứa (lượng từ); làm nhàu, giữ lại.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 窩 (âm chuẩn OA): ổ, tổ (chim, thú), hang ổ; ổ, lứa (lượng từ); làm nhàu, giữ lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc OA (窩): ổ, tổ (chim, thú), hang ổ; ổ, lứa (lượng từ); làm nhàu, giữ lại.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 窩 [U+7A9D · OA · wō]: ổ, tổ (chim, thú), hang ổ; ổ, lứa (lượng từ); làm nhàu, giữ lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “窝”