Tiếng Anh: magnetic tape, cassette
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “磁带”
Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 磁带 (TỪ ĐỚI) = 磁 (TỪ: từ tính, sứ) + 带 (ĐỚI: mang theo, dẫn dắt) → băng từ, băng cát-sét. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "磁带" đọc là cí (thanh 2) + dài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

băng từ, băng cát-sét
Phồn thể: 磁帶
Hán Việt: TỪ ĐỚI
Tiếng Anh: magnetic tape, cassette
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “磁带”
Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét).
Tập viết
Dùng trong câu
在老式收音机里放上一盘珍藏的旧录音磁带,悠扬经典的复古旋律瞬间将思绪带回了青葱岁月。
Bỏ một cuốn băng cát-sét cũ quý giá vào chiếc đài radio kiểu cổ, những giai điệu cổ điển du dương tức thì đưa dòng ký ức quay ngược về những năm tháng thanh xuân tươi đẹp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 磁带
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “磁带” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 磁 (U+78C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
từ tính; từ tính; sứ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 磁 · 石 (Bộ THẠCH) (14 nét) · Pinyin: cí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
từ tính; từ tính; sứ. Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỪ: từ tính; từ tính; sứ; thường gặp trong ngữ cảnh: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 磁 (TỪ): từ tính; từ tính; sứ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ (磁): từ tính; từ tính; sứ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 磁 (âm đọc TỪ): từ tính; từ tính; sứ. Từ vựng thường đàm: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 磁 (âm chuẩn TỪ): từ tính; từ tính; sứ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỪ (磁): từ tính; từ tính; sứ; từ ghép thông dụng: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 磁 [U+78C1 · TỪ · cí]: từ tính; từ tính; sứ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “磁带”