Tiếng Anh: to resign, to quit one's job
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辞职”
Chữ TỪ (辞, phồn thể: 辭): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 告辞 (CÁO TỪ: cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt), 致辞 (TRÍ TỪ: phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 辞职 (TỪ CHỨC) = 辞 (TỪ: từ, lời nói, cách diễn đạt) + 职 (CHỨC: nhiệm vụ, nghề nghiệp, văn phòng) → từ chức, xin nghỉ việc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "辞职" đọc là cí (thanh 2) + zhí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

từ chức, xin nghỉ việc
Phồn thể: 辭職
Hán Việt: TỪ CHỨC
Tiếng Anh: to resign, to quit one's job
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辞职”
Chữ TỪ (辞, phồn thể: 辭): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 告辞 (CÁO TỪ: cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt), 致辞 (TRÍ TỪ: phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
Tập viết
Dùng trong câu
经过多月深思熟虑,他最终决定辞职去全身心追寻自己热爱多年的乡村教育公益事业。
Sau nhiều tháng suy nghĩ chín chắn, cuối cùng anh quyết định xin nghỉ việc để dành trọn tâm huyết theo đuổi sự nghiệp giáo dục thiện nguyện vùng cao mà mình hằng ấp ủ bấy lâu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 辞职
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “辞职” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 辞 (U+8F9E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ. [Giản thể: 辞 ⇄ Phồn thể: 辭 · 舌 (Bộ THIỆT) (13 nét) · Pinyin: cí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ. Chữ TỪ (辞, phồn thể: 辭): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 告辞 (CÁO TỪ: cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt), 致辞 (TRÍ TỪ: phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 告辭 CÁO TỪ (cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt); 致辭 TRÍ TỪ (phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỪ: từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ; thường gặp trong ngữ cảnh: 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 告辭 CÁO TỪ (cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt); 致辭 TRÍ TỪ (phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 辭 (TỪ): từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 告辭 CÁO TỪ (cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt); 致辭 TRÍ TỪ (phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ (辭): từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 辭 (âm đọc TỪ): từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ. Từ vựng thường đàm: 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 告辭 CÁO TỪ (cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt); 致辭 TRÍ TỪ (phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 辭 (âm chuẩn TỪ): từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỪ (辭): từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ; từ ghép thông dụng: 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 告辭 CÁO TỪ (cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt); 致辭 TRÍ TỪ (phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 辭 [U+8F9E · TỪ · cí]: từ, lời nói, cách diễn đạt, cụm từ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “辞职”