Tiếng Anh: small dish, plate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “碟”
Chữ ĐIỆP (碟): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 木 (MỘC).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 碟 (âm Hán Việt: ĐIỆP) → "đĩa, đĩa nhỏ". 🦊
Phát âm "碟" [dié — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đĩa, đĩa nhỏ
Phồn thể: 碟
Hán Việt: ĐIỆP
Tiếng Anh: small dish, plate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “碟”
Chữ ĐIỆP (碟): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 木 (MỘC).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “碟” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 碟 (U+789F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đĩa, đĩa nhỏ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 碟 · 石 (Bộ THẠCH) (14 nét) · Pinyin: dié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đĩa, đĩa nhỏ. Chữ ĐIỆP (碟): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 木 (MỘC).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỆP: đĩa, đĩa nhỏ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 碟 (ĐIỆP): đĩa, đĩa nhỏ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điệp (碟): đĩa, đĩa nhỏ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 碟 (âm đọc ĐIỆP): đĩa, đĩa nhỏ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 碟 (âm chuẩn ĐIỆP): đĩa, đĩa nhỏ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỆP (碟): đĩa, đĩa nhỏ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 碟 [U+789F · ĐIỆP · dié]: đĩa, đĩa nhỏ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “碟”