Tiếng Anh: solid, sound, sturdy, thorough, down-to-earth
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扎实”
Chữ TRÁT (扎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 4 nét (1 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 扎实 (TRÁT THỰC: vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát), 挣扎 (TRANH TRÁT: giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi), 驻扎 (TRÚ TRÁT: đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 扎实 (TRÁT THỰC) = 扎 (TRÁT: cắm sâu, cắm rễ (zhāgēn), đâm châm) + 实 (THỰC: có thật, đúng sự thật, trung thực) → vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "扎实" đọc là zhā (thanh 1) + shi (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát
Phồn thể: 紮實
Hán Việt: TRÁT THỰC
Tiếng Anh: solid, sound, sturdy, thorough, down-to-earth
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扎实”
Chữ TRÁT (扎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 4 nét (1 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 扎实 (TRÁT THỰC: vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát), 挣扎 (TRANH TRÁT: giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi), 驻扎 (TRÚ TRÁT: đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).
Tập viết
Dùng trong câu
青年科技领军人才当打下极其扎实深厚的数学与物理基础,方能在前沿交叉学科攻关中厚积薄发、勇攀高峰。
Nhân tài đầu ngành khoa học công nghệ trẻ tuổi cần đặt nền móng vật lý và toán học vô cùng vững chắc sâu dày, thì mới có thể tích lũy sâu dày bộc lộ rực rỡ, dũng cảm trèo lên đỉnh cao trong các trận đánh vượt khó ngành học liên ngành tiên phong.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 扎实
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “扎实” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扎 (U+624E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cắm sâu, cắm rễ (zhāgēn); đâm châm; vững chắc (zhāshi). [Giản thể: 扎 ⇄ Phồn thể: 紮 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (4 nét) · Pinyin: zhā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắm sâu, cắm rễ (zhāgēn); đâm châm; vững chắc (zhāshi). Chữ TRÁT (扎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 4 nét (1 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 扎实 (TRÁT THỰC: vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát), 挣扎 (TRANH TRÁT: giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi), 驻扎 (TRÚ TRÁT: đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 紮實 TRÁT THỰC (vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát); 掙扎 TRANH TRÁT (giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi); 駐紮 TRÚ TRÁT (đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÁT: cắm sâu, cắm rễ (zhāgēn); đâm châm; vững chắc (zhāshi); thường gặp trong ngữ cảnh: 紮實 TRÁT THỰC (vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát); 掙扎 TRANH TRÁT (giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi); 駐紮 TRÚ TRÁT (đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 紮 (TRÁT): cắm sâu, cắm rễ (zhāgēn); đâm châm; vững chắc (zhāshi). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (紮實 TRÁT THỰC (vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát); 掙扎 TRANH TRÁT (giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi); 駐紮 TRÚ TRÁT (đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trát (紮): cắm sâu, cắm rễ (zhāgēn); đâm châm; vững chắc (zhāshi).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 紮 (âm đọc TRÁT): cắm sâu, cắm rễ (zhāgēn); đâm châm; vững chắc (zhāshi). Từ vựng thường đàm: 紮實 TRÁT THỰC (vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát); 掙扎 TRANH TRÁT (giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi); 駐紮 TRÚ TRÁT (đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 紮 (âm chuẩn TRÁT): cắm sâu, cắm rễ (zhāgēn); đâm châm; vững chắc (zhāshi).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÁT (紮): cắm sâu, cắm rễ (zhāgēn); đâm châm; vững chắc (zhāshi); từ ghép thông dụng: 紮實 TRÁT THỰC (vững chắc, vững vàng bài bản, thực chất sâu sát); 掙扎 TRANH TRÁT (giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi); 駐紮 TRÚ TRÁT (đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 紮 [U+624E · TRÁT · zhā]: cắm sâu, cắm rễ (zhāgēn); đâm châm; vững chắc (zhāshi).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “扎实”