Tiếng Anh: soap; black; menial servant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “皂”
Chữ TẠO (皂, phồn thể: 皁): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “皂”
💡 皂 (âm Hán Việt: TẠO) → "xà phòng". 🦊
Phát âm "皂" [zào — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

xà phòng; đen; người hầu hèn mọn
Phồn thể: 皁
Hán Việt: TẠO
Tiếng Anh: soap; black; menial servant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “皂”
Chữ TẠO (皂, phồn thể: 皁): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “皂”
Dùng trong câu
肥皂
Từ ghép chứa chữ 皂: “肥皂” (PHÌ TẠO — xà phòng, xà bông).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 皂
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Từ “皂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 皂 (U+7682) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xà phòng; đen; người hầu hèn mọn. [Giản thể: 皂 ⇄ Phồn thể: 皁 · 白 (Bộ BẠCH) (7 nét) · Pinyin: zào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xà phòng; đen; người hầu hèn mọn. Chữ TẠO (皂, phồn thể: 皁): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 肥皂 PHÌ TẠO (xà phòng, xà bông).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẠO: xà phòng; đen; người hầu hèn mọn; thường gặp trong ngữ cảnh: 肥皂 PHÌ TẠO (xà phòng, xà bông).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 皁 (TẠO): xà phòng; đen; người hầu hèn mọn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (肥皂 PHÌ TẠO (xà phòng, xà bông)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tạo (皁): xà phòng; đen; người hầu hèn mọn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 皁 (âm đọc TẠO): xà phòng; đen; người hầu hèn mọn. Từ vựng thường đàm: 肥皂 PHÌ TẠO (xà phòng, xà bông).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 皁 (âm chuẩn TẠO): xà phòng; đen; người hầu hèn mọn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẠO (皁): xà phòng; đen; người hầu hèn mọn; từ ghép thông dụng: 肥皂 PHÌ TẠO (xà phòng, xà bông).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 皁 [U+7682 · TẠO · zào]: xà phòng; đen; người hầu hèn mọn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “皂”