Tiếng Anh: tumor, lump, goiter
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瘤”
Chữ LỰU (瘤): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 肿瘤 (THŨNG LỰU: khối u, ung bướu (y học)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瘤 [LỰU] → "khối u, cục u, bướu cổ". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "瘤" [liú — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

khối u, cục u, bướu cổ
Phồn thể: 瘤
Hán Việt: LỰU
Tiếng Anh: tumor, lump, goiter
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瘤”
Chữ LỰU (瘤): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 肿瘤 (THŨNG LỰU: khối u, ung bướu (y học)).
Tập viết
Dùng trong câu
肿瘤
Từ ghép chứa chữ 瘤: “肿瘤” (THŨNG LỰU — khối u, ung bướu (y học)).

Câu 1/1
Từ “瘤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瘤 (U+7624) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khối u, cục u, bướu cổ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 瘤 · 疒 (Bộ NẠCH) (15 nét) · Pinyin: liú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khối u, cục u, bướu cổ. Chữ LỰU (瘤): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 肿瘤 (THŨNG LỰU: khối u, ung bướu (y học)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 腫瘤 THŨNG LỰU (khối u, ung bướu (y học)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỰU: khối u, cục u, bướu cổ; thường gặp trong ngữ cảnh: 腫瘤 THŨNG LỰU (khối u, ung bướu (y học)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瘤 (LỰU): khối u, cục u, bướu cổ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (腫瘤 THŨNG LỰU (khối u, ung bướu (y học))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lựu (瘤): khối u, cục u, bướu cổ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瘤 (âm đọc LỰU): khối u, cục u, bướu cổ. Từ vựng thường đàm: 腫瘤 THŨNG LỰU (khối u, ung bướu (y học)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瘤 (âm chuẩn LỰU): khối u, cục u, bướu cổ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỰU (瘤): khối u, cục u, bướu cổ; từ ghép thông dụng: 腫瘤 THŨNG LỰU (khối u, ung bướu (y học)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瘤 [U+7624 · LỰU · liú]: khối u, cục u, bướu cổ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瘤”