Tiếng Anh: paralysis, numbness of limbs
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痪”
Chữ HOÁN (痪, phồn thể: 瘓): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 瘫痪 (THAN HOÁN: tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 痪 [HOÁN] → "tê liệt, tê chân tay". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "痪" [huàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tê liệt, tê chân tay
Phồn thể: 瘓
Hán Việt: HOÁN
Tiếng Anh: paralysis, numbness of limbs
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痪”
Chữ HOÁN (痪, phồn thể: 瘓): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 瘫痪 (THAN HOÁN: tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng)).
Tập viết
Dùng trong câu
瘫痪
Từ ghép chứa chữ 痪: “瘫痪” (THAN HOÁN — tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng)).

Câu 1/1
Từ “痪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 痪 (U+75EA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tê liệt, tê chân tay. [Giản thể: 痪 ⇄ Phồn thể: 瘓 · 疒 (Bộ NẠCH) (12 nét) · Pinyin: huàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tê liệt, tê chân tay. Chữ HOÁN (痪, phồn thể: 瘓): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 瘫痪 (THAN HOÁN: tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 癱瘓 THAN HOÁN (tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOÁN: tê liệt, tê chân tay; thường gặp trong ngữ cảnh: 癱瘓 THAN HOÁN (tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瘓 (HOÁN): tê liệt, tê chân tay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (癱瘓 THAN HOÁN (tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoán (瘓): tê liệt, tê chân tay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瘓 (âm đọc HOÁN): tê liệt, tê chân tay. Từ vựng thường đàm: 癱瘓 THAN HOÁN (tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瘓 (âm chuẩn HOÁN): tê liệt, tê chân tay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOÁN (瘓): tê liệt, tê chân tay; từ ghép thông dụng: 癱瘓 THAN HOÁN (tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瘓 [U+75EA · HOÁN · huàn]: tê liệt, tê chân tay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “痪”