Tiếng Anh: consumption; tuberculosis
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痨”
Chữ LAO (痨, phồn thể: 癆): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 痨 [LAO] → "tiêu dùng". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "痨" [láo — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tiêu dùng; bệnh lao
Phồn thể: 癆
Hán Việt: LAO
Tiếng Anh: consumption; tuberculosis
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痨”
Chữ LAO (痨, phồn thể: 癆): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “痨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 痨 (U+75E8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiêu dùng; bệnh lao. [Giản thể: 痨 ⇄ Phồn thể: 癆 · 疒 (NẠCH) (12 nét) · Pinyin: láo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiêu dùng; bệnh lao. Chữ LAO (痨, phồn thể: 癆): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LAO: tiêu dùng; bệnh lao.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 癆 (LAO): tiêu dùng; bệnh lao. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lao (癆): tiêu dùng; bệnh lao.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 癆 (âm đọc LAO): tiêu dùng; bệnh lao.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 癆 (âm chuẩn LAO): tiêu dùng; bệnh lao.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LAO (癆): tiêu dùng; bệnh lao.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 癆 [U+75E8 · LAO · láo]: tiêu dùng; bệnh lao.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “痨”