Tiếng Anh: obstruction of bowels; form; appearance; shape; official; nature, character, suffix (-ness, -ity), sex
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “症状性”
Chữ TRƯNG (癥): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 20 nét (15 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư), 症状 (CHỨNG TRẠNG: triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 症状性 [TRƯNG TRẠNG TÍNH] gồm 症 (TRƯNG) + 状 (TRẠNG) + 性 (TÍNH) → nghĩa tiếng Việt: "症 (TRƯNG): tắc ruột". 🦊
Phát âm "症状性": 症 zhèng (thanh 4 (51)) → 状 zhuàng (thanh 4 (51)) → 性 xìng (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

症 (TRƯNG): tắc ruột; 状 (TRẠNG): hình thức; 性 (TÍNH): tính, tính chất (hậu tố)
Phồn thể: 癥狀性
Hán Việt: TRƯNG TRẠNG TÍNH
Tiếng Anh: obstruction of bowels; form; appearance; shape; official; nature, character, suffix (-ness, -ity), sex
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “症状性”
Chữ TRƯNG (癥): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 20 nét (15 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư), 症状 (CHỨNG TRẠNG: triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).
Tập viết
Dùng trong câu
症状性(相关词:癌症)
Cụm từ “症状性” (TRƯNG TRẠNG TÍNH) — 症 (TRƯNG): tắc ruột; 状 (TRẠNG): hình thức; 性 (TÍNH): tính, tính chất (hậu tố); từ liên hệ: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư).

Câu 1/1
Từ “症状性” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 症 (U+75C7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tắc ruột. [Giản thể: 症 ⇄ Phồn thể: 癥 · 疒 (Bộ NẠCH) (10 nét) · Pinyin: zhèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tắc ruột. Chữ TRƯNG (癥): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 20 nét (15 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư), 症状 (CHỨNG TRẠNG: triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 癌症 NHAM CHỨNG (bệnh ung thư, chứng ung thư); 症狀 CHỨNG TRẠNG (triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
chứng bệnh
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 癥 (TRƯNG): tắc ruột. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (癌症 NHAM CHỨNG (bệnh ung thư, chứng ung thư); 症狀 CHỨNG TRẠNG (triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trưng (癥): tắc ruột.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 癥 (âm đọc TRƯNG): tắc ruột. Từ vựng thường đàm: 癌症 NHAM CHỨNG (bệnh ung thư, chứng ung thư); 症狀 CHỨNG TRẠNG (triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 癥 (âm chuẩn TRƯNG): tắc ruột.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRƯNG (癥): tắc ruột; từ ghép thông dụng: 癌症 NHAM CHỨNG (bệnh ung thư, chứng ung thư); 症狀 CHỨNG TRẠNG (triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 癥 [U+75C7 · TRƯNG · zhèng]: tắc ruột.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “症状性”