Tiếng Anh: childhood diseases
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疳”
Chữ CAM (疳): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 疳 [CAM] → "bệnh thời thơ ấu". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "疳" [gān — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bệnh thời thơ ấu
Phồn thể: 疳
Hán Việt: CAM
Tiếng Anh: childhood diseases
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疳”
Chữ CAM (疳): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “疳” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 疳 (U+75B3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bệnh thời thơ ấu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 疳 · 疒 (NẠCH) (10 nét) · Pinyin: gān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bệnh thời thơ ấu. Chữ CAM (疳): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CAM: bệnh thời thơ ấu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 疳 (CAM): bệnh thời thơ ấu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cam (疳): bệnh thời thơ ấu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 疳 (âm đọc CAM): bệnh thời thơ ấu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 疳 (âm chuẩn CAM): bệnh thời thơ ấu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CAM (疳): bệnh thời thơ ấu.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 疳 [U+75B3 · CAM · gān]: bệnh thời thơ ấu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “疳”