Tiếng Anh: hernia, rupture
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疝”
Chữ SÁN (疝): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 8 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 疝 [SÁN] → "thoát vị, vỡ". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "疝" [shàn — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thoát vị, vỡ
Phồn thể: 疝
Hán Việt: SÁN
Tiếng Anh: hernia, rupture
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疝”
Chữ SÁN (疝): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 8 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “疝” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 疝 (U+759D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thoát vị, vỡ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 疝 · 疒 (NẠCH) (8 nét) · Pinyin: shàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thoát vị, vỡ. Chữ SÁN (疝): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 8 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÁN: thoát vị, vỡ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 疝 (SÁN): thoát vị, vỡ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sán (疝): thoát vị, vỡ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 疝 (âm đọc SÁN): thoát vị, vỡ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 疝 (âm chuẩn SÁN): thoát vị, vỡ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÁN (疝): thoát vị, vỡ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 疝 [U+759D · SÁN · shàn]: thoát vị, vỡ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “疝”