Tiếng Anh: animal husbandry, livestock breeding, pastoral
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “畜牧”
Chữ SÚC (畜): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 牲畜 (SINH SÚC: gia súc, đàn vật nuôi chăn thả), 畜牧 (SÚC MỤC: chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 畜牧 (SÚC MỤC) = 畜 (SÚC: vật nuôi, vật nuôi trong nhà) + 牧 (MỤC: chăn thả gia súc, người mục đồng, chăn dắt muôn dân) → chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "畜牧" đọc là xù (thanh 4) + mù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi
Phồn thể: 畜牧
Hán Việt: SÚC MỤC
Tiếng Anh: animal husbandry, livestock breeding, pastoral
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “畜牧”
Chữ SÚC (畜): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 牲畜 (SINH SÚC: gia súc, đàn vật nuôi chăn thả), 畜牧 (SÚC MỤC: chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi).
Tập viết
Dùng trong câu
内蒙古大草原大力发展现代化智慧绿色畜牧业,利用卫星定位与无人机巡检实现了草场生态保护与牧民增收双赢。
Thảo nguyên Nội Mông đẩy mạnh phát triển ngành chăn nuôi gia súc thông minh xanh hiện đại hóa, vận dụng tuần tra kiểm tra bằng máy bay không người lái và định vị vệ tinh đã thực hiện thắng lợi kép bảo vệ sinh thái đồng cỏ và tăng thu nhập cho người chăn nuôi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 畜牧
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “畜牧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 畜 (U+755C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
súc vật
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vật nuôi, vật nuôi trong nhà. Chữ SÚC (畜): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 牲畜 (SINH SÚC: gia súc, đàn vật nuôi chăn thả), 畜牧 (SÚC MỤC: chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 牲畜 SINH SÚC (gia súc, đàn vật nuôi chăn thả); 畜牧 SÚC MỤC (chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
sục sạo
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 畜 (SÚC): vật nuôi, vật nuôi trong nhà. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (牲畜 SINH SÚC (gia súc, đàn vật nuôi chăn thả); 畜牧 SÚC MỤC (chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Súc (畜): vật nuôi, vật nuôi trong nhà.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 畜 (âm đọc SÚC): vật nuôi, vật nuôi trong nhà. Từ vựng thường đàm: 牲畜 SINH SÚC (gia súc, đàn vật nuôi chăn thả); 畜牧 SÚC MỤC (chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 畜 (âm chuẩn SÚC): vật nuôi, vật nuôi trong nhà.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÚC (畜): vật nuôi, vật nuôi trong nhà; từ ghép thông dụng: 牲畜 SINH SÚC (gia súc, đàn vật nuôi chăn thả); 畜牧 SÚC MỤC (chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 畜 [U+755C · SÚC · xù]: vật nuôi, vật nuôi trong nhà.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “畜牧”