Tiếng Anh: preface, foreword, prologue, preamble
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “序言”
Chữ TỰ (序): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 顺序 (THUẬN TỰ: thứ tự, tuần tự, trật tự), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 秩序 (TRẬT TỰ: trật tự, kỷ cương nề nếp), 次序 (THỨ TỰ: thứ tự, trật tự trước sau, trình tự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “序言”
💡 序言 (TỰ NGÔN) = 序 (TỰ: dãy, thứ tự) + 言 (NGÔN: lời nói, ngôn ngữ, phát biểu) → lời tựa, lời mở đầu, lời nói đầu sách/hiến pháp. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "序言" đọc là xù (thanh 4) + yán (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lời tựa, lời mở đầu, lời nói đầu sách/hiến pháp
Phồn thể: 序言
Hán Việt: TỰ NGÔN
Tiếng Anh: preface, foreword, prologue, preamble
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “序言”
Chữ TỰ (序): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 顺序 (THUẬN TỰ: thứ tự, tuần tự, trật tự), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 秩序 (TRẬT TỰ: trật tự, kỷ cương nề nếp), 次序 (THỨ TỰ: thứ tự, trật tự trước sau, trình tự).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “序言”
Dùng trong câu
《中华人民共和国宪法》序言庄严回顾了中国共产党领导全国各族人民浴血奋斗推翻“三座大山”的伟大革命光辉历程。
Lời mở đầu Lời tựa của 'Hiến pháp Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa' đã trang nghiêm nhìn lại chặng đường lịch sử cách mạng rực rỡ vĩ đại của Đảng Cộng sản lãnh đạo nhân dân các dân tộc trên cả nước chiến đấu anh dũng lật đổ 'Ba ngọn núi lớn'.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 序言
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “序言” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 序 (U+5E8F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lời tựa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dãy, thứ tự, dãy. Chữ TỰ (序): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 顺序 (THUẬN TỰ: thứ tự, tuần tự, trật tự), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 秩序 (TRẬT TỰ: trật tự, kỷ cương nề nếp), 次序 (THỨ TỰ: thứ tự, trật tự trước sau, trình tự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 順序 THUẬN TỰ (thứ tự, tuần tự, trật tự); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 秩序 TRẬT TỰ (trật tự, kỷ cương nề nếp); 次序 THỨ TỰ (thứ tự, trật tự trước sau, trình tự); 序言 TỰ NGÔN (lời tựa, lời mở đầu, lời nói đầu sách/hiến pháp); 循序漸進 TUẦN TỰ TIỆM TIẾN (tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỰ: dãy, thứ tự, dãy; thường gặp trong ngữ cảnh: 順序 THUẬN TỰ (thứ tự, tuần tự, trật tự); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 秩序 TRẬT TỰ (trật tự, kỷ cương nề nếp); 次序 THỨ TỰ (thứ tự, trật tự trước sau, trình tự); 序言 TỰ NGÔN (lời tựa, lời mở đầu, lời nói đầu sách/hiến pháp); 循序漸進 TUẦN TỰ TIỆM TIẾN (tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 序 (TỰ): dãy, thứ tự, dãy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (順序 THUẬN TỰ (thứ tự, tuần tự, trật tự); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 秩序 TRẬT TỰ (trật tự, kỷ cương nề nếp); 次序 THỨ TỰ (thứ tự, trật tự trước sau, trình tự); 序言 TỰ NGÔN (lời tựa, lời mở đầu, lời nói đầu sách/hiến pháp); 循序漸進 TUẦN TỰ TIỆM TIẾN (tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tự (序): dãy, thứ tự, dãy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 序 (âm đọc TỰ): dãy, thứ tự, dãy. Từ vựng thường đàm: 順序 THUẬN TỰ (thứ tự, tuần tự, trật tự); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 秩序 TRẬT TỰ (trật tự, kỷ cương nề nếp); 次序 THỨ TỰ (thứ tự, trật tự trước sau, trình tự); 序言 TỰ NGÔN (lời tựa, lời mở đầu, lời nói đầu sách/hiến pháp); 循序漸進 TUẦN TỰ TIỆM TIẾN (tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 序 (âm chuẩn TỰ): dãy, thứ tự, dãy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thứ tự
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 序 [U+5E8F · TỰ · xù]: dãy, thứ tự, dãy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “序言”