Tiếng Anh: man, male, masculine person
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “男子”
Chữ NAM (男) là chữ hội ý, gồm chữ Điền (田 - ruộng đồng) ở trên và chữ Lực (力 - sức mạnh) ở dưới. Trong xã hội nông nghiệp cổ đại, công việc cày bừa xới đất nặng nhọc ngoài đồng đòi hỏi thể lực vượt trội, nên người đàn ông đảm nhận vai trò chủ lực lao động để nuôi sống cả gia đình. Chữ NAM thể hiện vai trò trụ cột, chịu thương chịu khó và ý chí kiên cường.
Đồng sâu cuốc bẫm đổ mồ hôi, Dốc trọn sức trai cày đất đồi. Gánh vác non sông ngời chí lớn, Chữ Nam kiên định giữa đất trời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “男子”
💡 男子 (NAM TỬ) = 男 (NAM: đàn ông, nam giới, con trai) + 子 (TỬ: con cái, đứa trẻ, mầm non kế thừa) → nam giới, người đàn ông, phái nam. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

nam giới, người đàn ông, phái nam
Phồn thể: 男子
Hán Việt: NAM TỬ
Tiếng Anh: man, male, masculine person
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “男子”
Chữ NAM (男) là chữ hội ý, gồm chữ Điền (田 - ruộng đồng) ở trên và chữ Lực (力 - sức mạnh) ở dưới. Trong xã hội nông nghiệp cổ đại, công việc cày bừa xới đất nặng nhọc ngoài đồng đòi hỏi thể lực vượt trội, nên người đàn ông đảm nhận vai trò chủ lực lao động để nuôi sống cả gia đình. Chữ NAM thể hiện vai trò trụ cột, chịu thương chịu khó và ý chí kiên cường.
Đồng sâu cuốc bẫm đổ mồ hôi, Dốc trọn sức trai cày đất đồi. Gánh vác non sông ngời chí lớn, Chữ Nam kiên định giữa đất trời.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “男子”
Dùng trong câu
在世界田径锦标赛男子百米决赛中,我国短跑健儿以沉稳发挥勇夺桂冠,创造了亚洲短跑新历史。
Trong trận chung kết 100 mét nam giới phái nam tại Giải Vô địch Điền kinh Thế giới, tuyển thủ chạy nước rút của nước ta bằng phong độ điềm tĩnh đã xuất sắc đoạt vòng nguyệt quế, tạo nên lịch sử mới cho chạy nước rút châu Á.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 男子
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “男子” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 男 (U+7537) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 男 · 田 (Bộ ĐIỀN) (7 nét) · Pinyin: nánzǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình. Chữ NAM (男) là chữ hội ý, gồm chữ Điền (田 - ruộng đồng) ở trên và chữ Lực (力 - sức mạnh) ở dưới. Trong xã hội nông nghiệp cổ đại, công việc cày bừa xới đất nặng nhọc ngoài đồng đòi hỏi thể lực vượt trội, nên người đàn ông đảm nhận vai trò chủ lực lao động để nuôi sống cả gia đình. Chữ NAM thể hiện vai trò trụ cột, chịu thương chịu khó và ý chí kiên cường. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 男人 NAM NHÂN (người đàn ông); 男生 NAM SINH (Học sinh nam, chàng trai trẻ); 男兒 NAM NHI (Đấng nam nhi trượng phu); 頂天立地 ĐỈNH THIÊN LẬP ĐỊA (Đội trời đạp đất, khí phách đàn ông đích thực).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NAM: đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình; thường gặp trong ngữ cảnh: 男人 NAM NHÂN (người đàn ông); 男生 NAM SINH (Học sinh nam, chàng trai trẻ); 男兒 NAM NHI (Đấng nam nhi trượng phu); 頂天立地 ĐỈNH THIÊN LẬP ĐỊA (Đội trời đạp đất, khí phách đàn ông đích thực).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 男 (NAM): Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (男人 NAM NHÂN (người đàn ông); 男生 NAM SINH (Học sinh nam, chàng trai trẻ); 男兒 NAM NHI (Đấng nam nhi trượng phu); 頂天立地 ĐỈNH THIÊN LẬP ĐỊA (Đội trời đạp đất, khí phách đàn ông đích thực)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nam (男): Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 男 (âm đọc NAM): Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình. Từ vựng thường đàm: 男人 NAM NHÂN (người đàn ông); 男生 NAM SINH (Học sinh nam, chàng trai trẻ); 男兒 NAM NHI (Đấng nam nhi trượng phu); 頂天立地 ĐỈNH THIÊN LẬP ĐỊA (Đội trời đạp đất, khí phách đàn ông đích thực).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 男 (âm chuẩn NAM): Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NAM (男): Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình; từ ghép thông dụng: 男人 NAM NHÂN (người đàn ông); 男生 NAM SINH (Học sinh nam, chàng trai trẻ); 男兒 NAM NHI (Đấng nam nhi trượng phu); 頂天立地 ĐỈNH THIÊN LẬP ĐỊA (Đội trời đạp đất, khí phách đàn ông đích thực).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 男 [U+7537 · NAM · nánzǐ]: Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “男子”