Tiếng Anh: tile; earthenware pottery; girl; slice, piece, flake, sheet, film (classifier)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓦片”
Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瓦片 [NGOÃ PHIẾN] gồm 瓦 (NGOÃ) + 片 (PHIẾN) → nghĩa tiếng Việt: "瓦 (NGOÃ): ngói". 🦊
Phát âm "瓦片": 瓦 wǎ (thanh 3 (214)) → 片 piàn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

瓦 (NGOÃ): ngói; 片 (PHIẾN): mảnh, miếng, tấm
Phồn thể: 瓦片
Hán Việt: NGOÃ PHIẾN
Tiếng Anh: tile; earthenware pottery; girl; slice, piece, flake, sheet, film (classifier)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓦片”
Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Tập viết
Dùng trong câu
瓦片(相关词:瓦解)
Cụm từ “瓦片” (NGOÃ PHIẾN) — 瓦 (NGOÃ): ngói; 片 (PHIẾN): mảnh, miếng, tấm; từ liên hệ: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn).

Câu 1/1
Từ “瓦片” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瓦 (U+74E6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhà ngói
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngói; gốm đất nung; cô gái. Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 瓦解 NGOÃ GIẢI (làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn); 磚瓦 CHUYÊN NGOÃ (gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
nói ngoa, điêu ngoa
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瓦 (NGOÃ): ngói; gốm đất nung; cô gái. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (瓦解 NGOÃ GIẢI (làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn); 磚瓦 CHUYÊN NGOÃ (gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngoã (瓦): ngói; gốm đất nung; cô gái.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瓦 (âm đọc NGOÃ): ngói; gốm đất nung; cô gái. Từ vựng thường đàm: 瓦解 NGOÃ GIẢI (làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn); 磚瓦 CHUYÊN NGOÃ (gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瓦 (âm chuẩn NGOÃ): ngói; gốm đất nung; cô gái.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thợ ngoã (thợ xây)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瓦 [U+74E6 · NGOÃ · wǎ]: ngói; gốm đất nung; cô gái.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瓦片”