Tiếng Anh: petal; segment; valves
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓣”
Chữ BIỆN (瓣): thuộc bộ QUA (瓜), gồm 19 nét (14 nét phụ), thành phần: 辛 (TÂN) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 花瓣 (HOA BIỆN: cánh hoa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瓣 [BIỆN] → "cánh hoa". Cấu tạo có bộ TÂN (vị cay nồng, gian truân vất vả). 🦊
Phát âm "瓣" [bàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cánh hoa; phân đoạn; van
Phồn thể: 瓣
Hán Việt: BIỆN
Tiếng Anh: petal; segment; valves
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓣”
Chữ BIỆN (瓣): thuộc bộ QUA (瓜), gồm 19 nét (14 nét phụ), thành phần: 辛 (TÂN) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 花瓣 (HOA BIỆN: cánh hoa).
Tập viết
Dùng trong câu
花瓣
Từ ghép chứa chữ 瓣: “花瓣” (HOA BIỆN — cánh hoa).

Câu 1/1
Từ “瓣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瓣 (U+74E3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cánh hoa; phân đoạn; van. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 瓣 · 辛 (Bộ TÂN) (19 nét) · Pinyin: bàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cánh hoa; phân đoạn; van. Chữ BIỆN (瓣): thuộc bộ QUA (瓜), gồm 19 nét (14 nét phụ), thành phần: 辛 (TÂN) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 花瓣 (HOA BIỆN: cánh hoa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 花瓣 HOA BIỆN (cánh hoa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BIỆN: cánh hoa; phân đoạn; van; thường gặp trong ngữ cảnh: 花瓣 HOA BIỆN (cánh hoa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瓣 (BIỆN): cánh hoa; phân đoạn; van. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (花瓣 HOA BIỆN (cánh hoa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Biện (瓣): cánh hoa; phân đoạn; van.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瓣 (âm đọc BIỆN): cánh hoa; phân đoạn; van. Từ vựng thường đàm: 花瓣 HOA BIỆN (cánh hoa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瓣 (âm chuẩn BIỆN): cánh hoa; phân đoạn; van.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BIỆN (瓣): cánh hoa; phân đoạn; van; từ ghép thông dụng: 花瓣 HOA BIỆN (cánh hoa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瓣 [U+74E3 · BIỆN · bàn]: cánh hoa; phân đoạn; van.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瓣”