Tiếng Anh: precious stone, gem, jewel, pearl
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “珠”
Chữ CHÂU (珠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 珠 (âm Hán Việt: CHÂU) → "Châu (Viên ngọc quý, châu báu ngọc ngà, tỏa ánh hào quang thuần khiết, biểu trưng cho sự quý phái và thanh cao.).". 🦊
Phát âm "珠" [zhū — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Châu (Viên ngọc quý, châu báu ngọc ngà, tỏa ánh hào quang thuần khiết, biểu trưng cho sự quý phái và thanh cao.).
Phồn thể: 珠
Hán Việt: CHÂU
Tiếng Anh: precious stone, gem, jewel, pearl
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “珠”
Chữ CHÂU (珠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).
Tập viết
Dùng trong câu
取名“珠”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Châu” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “珠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 珠 (U+73E0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 珠 · 王 (Bộ NGỌC/VƯƠNG) (10 nét) · Pinyin: zhū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai. Chữ CHÂU (珠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 珍珠 TRÂN CHÂU (ngọc trai, trân châu quý giá).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHÂU: đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai; thường gặp trong ngữ cảnh: 珍珠 TRÂN CHÂU (ngọc trai, trân châu quý giá).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 珠 (CHÂU): đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (珍珠 TRÂN CHÂU (ngọc trai, trân châu quý giá)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Châu (珠): đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 珠 (âm đọc CHÂU): đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai. Từ vựng thường đàm: 珍珠 TRÂN CHÂU (ngọc trai, trân châu quý giá).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 珠 (âm chuẩn CHÂU): đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHÂU (珠): đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai; từ ghép thông dụng: 珍珠 TRÂN CHÂU (ngọc trai, trân châu quý giá).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 珠 [U+73E0 · CHÂU · zhū]: đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “珠”