Tiếng Anh: clan, family; mister
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “氏”
Chữ THỊ (氏) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh gốc rễ cây phân nhánh hoặc người nắm giữ vùng đất được phong tước. Thời thượng cổ Trung Hoa, chữ TÍNH (姓) dùng để chỉ huyết thống dòng mẹ, còn chữ THỊ (氏) dùng để phân biệt các chi nhánh quý tộc nam giới theo tên đất phong hoặc chức quan. Ngày nay, TÍNH THỊ (姓氏) đã hòa làm một để chỉ họ tên, nhắc nhở hậu thế luôn trân trọng cội nguồn và giữ gìn thanh danh của gia tộc.
Dáng người vươn nhánh tựa cội cây, Đất phong ban thưởng dựng cơ ngơi. TÍNH truyền huyết thống, THỊ phân nhánh, Uống nước nhớ nguồn chẳng phai phôi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “氏”
💡 氏 (âm Hán Việt: THỊ) → "Thị (Tên đệm truyền thống biểu thị dòng dõi, nguồn cội gia tộc của người phụ nữ Việt Nam và văn hóa Á Đông.).". 🦊
Phát âm "氏" [shì — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Thị (Tên đệm truyền thống biểu thị dòng dõi, nguồn cội gia tộc của người phụ nữ Việt Nam và văn hóa Á Đông.).
Phồn thể: 氏
Hán Việt: THỊ
Tiếng Anh: clan, family; mister
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “氏”
Chữ THỊ (氏) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh gốc rễ cây phân nhánh hoặc người nắm giữ vùng đất được phong tước. Thời thượng cổ Trung Hoa, chữ TÍNH (姓) dùng để chỉ huyết thống dòng mẹ, còn chữ THỊ (氏) dùng để phân biệt các chi nhánh quý tộc nam giới theo tên đất phong hoặc chức quan. Ngày nay, TÍNH THỊ (姓氏) đã hòa làm một để chỉ họ tên, nhắc nhở hậu thế luôn trân trọng cội nguồn và giữ gìn thanh danh của gia tộc.
Dáng người vươn nhánh tựa cội cây, Đất phong ban thưởng dựng cơ ngơi. TÍNH truyền huyết thống, THỊ phân nhánh, Uống nước nhớ nguồn chẳng phai phôi.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “氏”
Dùng trong câu
取名“氏”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Thị” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “氏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 氏 (U+6C0F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vô danh thị
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Dòng họ, chi phái gia tộc; bộ Thị. Chữ THỊ (氏) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh gốc rễ cây phân nhánh hoặc người nắm giữ vùng đất được phong tước. Thời thượng cổ Trung Hoa, chữ TÍNH (姓) dùng để chỉ huyết thống dòng mẹ, còn chữ THỊ (氏) dùng để phân biệt các chi nhánh quý tộc nam giới theo tên đất phong hoặc chức quan. Ngày nay, TÍNH THỊ (姓氏) đã hòa làm một để chỉ họ tên, nhắc nhở hậu thế luôn trân trọng cội nguồn và giữ gìn thanh danh của gia tộc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 攝氏度 NHIẾP THỊ ĐỘ (độ C, độ Celsius (°C)); 伯氏 BÁ THỊ (Bá thị); 外氏 NGOẠI THỊ (Ngoại thị); 姓氏 TÍNH THỊ (Tính thị); 閼氏 ÁT THỊ (Yên thị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỊ: dòng họ, chi phái gia tộc; bộ thị; thường gặp trong ngữ cảnh: 攝氏度 NHIẾP THỊ ĐỘ (độ C, độ Celsius (°C)); 伯氏 BÁ THỊ (Bá thị); 外氏 NGOẠI THỊ (Ngoại thị); 姓氏 TÍNH THỊ (Tính thị); 閼氏 ÁT THỊ (Yên thị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 氏 (THỊ): Dòng họ, chi phái gia tộc; bộ Thị. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (攝氏度 NHIẾP THỊ ĐỘ (độ C, độ Celsius (°C)); 伯氏 BÁ THỊ (Bá thị); 外氏 NGOẠI THỊ (Ngoại thị); 姓氏 TÍNH THỊ (Tính thị); 閼氏 ÁT THỊ (Yên thị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thị (氏): Dòng họ, chi phái gia tộc; bộ Thị.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 氏 (âm đọc THỊ): Dòng họ, chi phái gia tộc; bộ Thị. Từ vựng thường đàm: 攝氏度 NHIẾP THỊ ĐỘ (độ C, độ Celsius (°C)); 伯氏 BÁ THỊ (Bá thị); 外氏 NGOẠI THỊ (Ngoại thị); 姓氏 TÍNH THỊ (Tính thị); 閼氏 ÁT THỊ (Yên thị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 氏 (âm chuẩn THỊ): Dòng họ, chi phái gia tộc; bộ Thị.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỊ (氏): Dòng họ, chi phái gia tộc; bộ Thị; từ ghép thông dụng: 攝氏度 NHIẾP THỊ ĐỘ (độ C, độ Celsius (°C)); 伯氏 BÁ THỊ (Bá thị); 外氏 NGOẠI THỊ (Ngoại thị); 姓氏 TÍNH THỊ (Tính thị); 閼氏 ÁT THỊ (Yên thị).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 氏 [U+6C0F · THỊ · shì]: Dòng họ, chi phái gia tộc; bộ Thị.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “氏”