Tiếng Anh: phenomenon, appearance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “现象”
Chữ HIỆN (现) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái và bộ KIẾN (见 - nhìn thấy) ở bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ HIỆN là ánh sáng lấp lánh của viên ngọc quý khi được mài giũa lộ ra trước mắt. Từ hình ảnh viên ngọc (王) phát sáng để mắt thường trông thấy được (见), chữ mở rộng nghĩa thành 'xuất hiện, hiển lộ' và chỉ thời điểm ngay trước mắt là 'bây giờ, hiện tại' (HIỆN TẠI).
Bên trái viên NGỌC sáng ngời Bên phải mắt KIẾN nhìn đời tỏ phân Bây giờ HIỆN TẠI ở gần Ngọc kia lộ sáng muôn phần đẹp tươi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 现象 (HIỆN TƯỢNG) = 现 (HIỆN: hiện ra, xuất hiện, hiện tại) + 象 (TƯỢNG: con voi, hình tượng, hiện tượng) → hiện tượng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "现象" đọc là xiàn (thanh 4) + xiàng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hiện tượng
Phồn thể: 現象
Hán Việt: HIỆN TƯỢNG
Tiếng Anh: phenomenon, appearance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “现象”
Chữ HIỆN (现) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái và bộ KIẾN (见 - nhìn thấy) ở bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ HIỆN là ánh sáng lấp lánh của viên ngọc quý khi được mài giũa lộ ra trước mắt. Từ hình ảnh viên ngọc (王) phát sáng để mắt thường trông thấy được (见), chữ mở rộng nghĩa thành 'xuất hiện, hiển lộ' và chỉ thời điểm ngay trước mắt là 'bây giờ, hiện tại' (HIỆN TẠI).
Bên trái viên NGỌC sáng ngời Bên phải mắt KIẾN nhìn đời tỏ phân Bây giờ HIỆN TẠI ở gần Ngọc kia lộ sáng muôn phần đẹp tươi.
Tập viết
Dùng trong câu
物理学家通过超高真空扫描隧道显微镜,首次在实验中直接观测到了分数量子反常霍尔效应的微观物理现象。
Các nhà vật lý học thông qua kính hiển vi quét chui hầm chân không siêu cao lần đầu tiên quan sát trực tiếp được hiện tượng vật lý vi mô của hiệu ứng Hall dị thường phân số lượng tử trong thực nghiệm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 现象
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “现象” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 现 (U+73B0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hiện ra, xuất hiện; hiện tại, bây giờ; sẵn có. [Giản thể: 现 ⇄ Phồn thể: 現 · 王 (Bộ NGỌC/VƯƠNG) (8 nét) · Pinyin: xiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hiện ra, xuất hiện; hiện tại, bây giờ; sẵn có. Chữ HIỆN (现) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái và bộ KIẾN (见 - nhìn thấy) ở bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ HIỆN là ánh sáng lấp lánh của viên ngọc quý khi được mài giũa lộ ra trước mắt. Từ hình ảnh viên ngọc (王) phát sáng để mắt thường trông thấy được (见), chữ mở rộng nghĩa thành 'xuất hiện, hiển lộ' và chỉ thời điểm ngay trước mắt là 'bây giờ, hiện tại' (HIỆN TẠI). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 現在 HIỆN TẠI (bây giờ, hiện tại); 出現 XUẤT HIỆN (xuất hiện, hiện ra); 發現 PHÁT HIỆN (phát hiện, nhận ra, tìm ra); 現代 HIỆN ĐẠI (hiện đại); 表現 BIỂU HIỆN (thể hiện, biểu hiện, thành tích); 實現 THỰC HIỆN (thực hiện, hiện thực hóa, đạt được).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIỆN: hiện ra, xuất hiện; hiện tại, bây giờ; sẵn có; thường gặp trong ngữ cảnh: 現在 HIỆN TẠI (bây giờ, hiện tại); 出現 XUẤT HIỆN (xuất hiện, hiện ra); 發現 PHÁT HIỆN (phát hiện, nhận ra, tìm ra); 現代 HIỆN ĐẠI (hiện đại); 表現 BIỂU HIỆN (thể hiện, biểu hiện, thành tích); 實現 THỰC HIỆN (thực hiện, hiện thực hóa, đạt được).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 現 (HIỆN): Hiện ra, xuất hiện; hiện tại, bây giờ; sẵn có. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (現在 HIỆN TẠI (bây giờ, hiện tại); 出現 XUẤT HIỆN (xuất hiện, hiện ra); 發現 PHÁT HIỆN (phát hiện, nhận ra, tìm ra); 現代 HIỆN ĐẠI (hiện đại); 表現 BIỂU HIỆN (thể hiện, biểu hiện, thành tích); 實現 THỰC HIỆN (thực hiện, hiện thực hóa, đạt được)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiện (現): Hiện ra, xuất hiện; hiện tại, bây giờ; sẵn có.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 現 (âm đọc HIỆN): Hiện ra, xuất hiện; hiện tại, bây giờ; sẵn có. Từ vựng thường đàm: 現在 HIỆN TẠI (bây giờ, hiện tại); 出現 XUẤT HIỆN (xuất hiện, hiện ra); 發現 PHÁT HIỆN (phát hiện, nhận ra, tìm ra); 現代 HIỆN ĐẠI (hiện đại); 表現 BIỂU HIỆN (thể hiện, biểu hiện, thành tích); 實現 THỰC HIỆN (thực hiện, hiện thực hóa, đạt được).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 現 (âm chuẩn HIỆN): Hiện ra, xuất hiện; hiện tại, bây giờ; sẵn có.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỆN (現): Hiện ra, xuất hiện; hiện tại, bây giờ; sẵn có; từ ghép thông dụng: 現在 HIỆN TẠI (bây giờ, hiện tại); 出現 XUẤT HIỆN (xuất hiện, hiện ra); 發現 PHÁT HIỆN (phát hiện, nhận ra, tìm ra); 現代 HIỆN ĐẠI (hiện đại); 表現 BIỂU HIỆN (thể hiện, biểu hiện, thành tích); 實現 THỰC HIỆN (thực hiện, hiện thực hóa, đạt được).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 現 [U+73B0 · HIỆN · xiàn]: Hiện ra, xuất hiện; hiện tại, bây giờ; sẵn có.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “现象”