Tiếng Anh: monkey, ape
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “猴”
Chữ HẦU (猴): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 猴子 (HẦU TỬ: con khỉ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 猴 [HẦU] → "con khỉ". Cấu tạo có bộ KHUYỂN (chó thú, các loài muông thú bốn chân). 🦊
Phát âm "猴" [hóu — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

con khỉ
Phồn thể: 猴
Hán Việt: HẦU
Tiếng Anh: monkey, ape
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “猴”
Chữ HẦU (猴): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 猴子 (HẦU TỬ: con khỉ).
Tập viết
Dùng trong câu
在我国西南国家级自然保护区茂密的热带雨林中,珍稀濒危的金丝猴种群得到了极其严格的生态保护。
Bên trong khu rừng mưa nhiệt đới rậm rạp của Khu Bảo tồn Thiên nhiên Cấp Quốc gia miền Tây Nam nước ta, quần thể loài khỉ con khỉ mũi hếch lông vàng (Kim Ty Hầu) quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng đã nhận được sự bảo tồn sinh thái vô cùng nghiêm ngặt.

Câu 1/1
Từ “猴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 猴 (U+7334) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khỉ, vượn; giống khỉ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 猴 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (12 nét) · Pinyin: hóu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khỉ, vượn; giống khỉ. Chữ HẦU (猴): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 猴子 (HẦU TỬ: con khỉ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 猴子 HẦU TỬ (con khỉ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẦU: khỉ, vượn; giống khỉ; thường gặp trong ngữ cảnh: 猴子 HẦU TỬ (con khỉ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 猴 (HẦU): khỉ, vượn; giống khỉ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (猴子 HẦU TỬ (con khỉ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hầu (猴): khỉ, vượn; giống khỉ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 猴 (âm đọc HẦU): khỉ, vượn; giống khỉ. Từ vựng thường đàm: 猴子 HẦU TỬ (con khỉ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 猴 (âm chuẩn HẦU): khỉ, vượn; giống khỉ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HẦU (猴): khỉ, vượn; giống khỉ; từ ghép thông dụng: 猴子 HẦU TỬ (con khỉ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 猴 [U+7334 · HẦU · hóu]: khỉ, vượn; giống khỉ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “猴”