Tiếng Anh: fierce-looking, ferocious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “狰”
Chữ TRANH (狰, phồn thể: 猙): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 狰 [TRANH] → "trông dữ tợn, dữ tợn". Cấu tạo có bộ KHUYỂN (loài chó trung thành canh gác nhà cửa). 🦊
Phát âm "狰" [zhēng — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

trông dữ tợn, dữ tợn
Phồn thể: 猙
Hán Việt: TRANH
Tiếng Anh: fierce-looking, ferocious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “狰”
Chữ TRANH (狰, phồn thể: 猙): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “狰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 狰 (U+72F0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trông dữ tợn, dữ tợn. [Giản thể: 狰 ⇄ Phồn thể: 猙 · 犬 (KHUYỂN) (9 nét) · Pinyin: zhēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trông dữ tợn, dữ tợn. Chữ TRANH (狰, phồn thể: 猙): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRANH: trông dữ tợn, dữ tợn.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 猙 (TRANH): trông dữ tợn, dữ tợn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tranh (猙): trông dữ tợn, dữ tợn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 猙 (âm đọc TRANH): trông dữ tợn, dữ tợn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 猙 (âm chuẩn TRANH): trông dữ tợn, dữ tợn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRANH (猙): trông dữ tợn, dữ tợn.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 猙 [U+72F0 · TRANH · zhēng]: trông dữ tợn, dữ tợn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “狰”