Tiếng Anh: skilled, practiced, proficient
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “熟练”
Chữ THỤC (熟): thuộc bộ HỎA (火), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 成熟 (THÀNH THỤC: chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)), 熟悉 (THỤC TẤT: quen thuộc, am hiểu), 熟练 (THỤC LUYỆN: thành thạo, thuần thục, điêu luyện).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 熟练 (THỤC LUYỆN) = 熟 (THỤC: nấu chín kỹ, chín, quen thuộc với) + 练 (LUYỆN: luyện tập) → thành thạo, thuần thục, điêu luyện. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "熟练" đọc là shú (thanh 2) + liàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thành thạo, thuần thục, điêu luyện
Phồn thể: 熟練
Hán Việt: THỤC LUYỆN
Tiếng Anh: skilled, practiced, proficient
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “熟练”
Chữ THỤC (熟): thuộc bộ HỎA (火), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 成熟 (THÀNH THỤC: chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)), 熟悉 (THỤC TẤT: quen thuộc, am hiểu), 熟练 (THỤC LUYỆN: thành thạo, thuần thục, điêu luyện).
Tập viết
Dùng trong câu
高级技师凭借极其熟练精湛的手工装配微操技艺,将精密陀螺仪核心部件的装配公差控制在微米级以内。
Kỹ thuật viên bậc cao nhờ vào tay nghề thao tác vi mô lắp ráp thủ công vô cùng thuần thục điêu luyện đã kiểm soát dung sai lắp ráp các linh kiện con quay hồi chuyển chính xác trong phạm vi micromet.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 熟练
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “熟练” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 熟 (U+719F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 熟 · 亠 (Bộ ĐẦU) (15 nét) · Pinyin: shú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với. Chữ THỤC (熟): thuộc bộ HỎA (火), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 成熟 (THÀNH THỤC: chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)), 熟悉 (THỤC TẤT: quen thuộc, am hiểu), 熟练 (THỤC LUYỆN: thành thạo, thuần thục, điêu luyện). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 成熟 THÀNH THỤC (chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)); 熟悉 THỤC TẤT (quen thuộc, am hiểu); 熟練 THỤC LUYỆN (thành thạo, thuần thục, điêu luyện).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỤC: nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với; thường gặp trong ngữ cảnh: 成熟 THÀNH THỤC (chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)); 熟悉 THỤC TẤT (quen thuộc, am hiểu); 熟練 THỤC LUYỆN (thành thạo, thuần thục, điêu luyện).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 熟 (THỤC): nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (成熟 THÀNH THỤC (chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)); 熟悉 THỤC TẤT (quen thuộc, am hiểu); 熟練 THỤC LUYỆN (thành thạo, thuần thục, điêu luyện)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thục (熟): nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 熟 (âm đọc THỤC): nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với. Từ vựng thường đàm: 成熟 THÀNH THỤC (chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)); 熟悉 THỤC TẤT (quen thuộc, am hiểu); 熟練 THỤC LUYỆN (thành thạo, thuần thục, điêu luyện).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 熟 (âm chuẩn THỤC): nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỤC (熟): nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với; từ ghép thông dụng: 成熟 THÀNH THỤC (chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)); 熟悉 THỤC TẤT (quen thuộc, am hiểu); 熟練 THỤC LUYỆN (thành thạo, thuần thục, điêu luyện).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 熟 [U+719F · THỤC · shú]: nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “熟练”