Tiếng Anh: smoke, fog, vapor; smoke, cure
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “熏”
Chữ HUÂN (熏, phồn thể: 燻): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ). Từ ghép HSK: 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “熏”
💡 熏 [HUÂN] → "khói, sương mù, hơi nước". Cấu tạo có bộ HỎA (ngọn lửa, sức nóng, nấu nướng, ánh sáng). 🦊
Phát âm "熏" [xūn — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

khói, sương mù, hơi nước; hút thuốc chữa bệnh
Phồn thể: 燻
Hán Việt: HUÂN
Tiếng Anh: smoke, fog, vapor; smoke, cure
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “熏”
Chữ HUÂN (熏, phồn thể: 燻): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ). Từ ghép HSK: 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “熏”
Dùng trong câu
“熏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“熏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “熏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 熏 (U+718F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hun đúc; hun khói
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khói, sương mù, hơi nước; hút thuốc chữa bệnh. Chữ HUÂN (熏, phồn thể: 燻): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ). Từ ghép HSK: 熏陶 (HUÂN ĐÀO: hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HUÂN: khói, sương mù, hơi nước; hút thuốc chữa bệnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 燻 (HUÂN): khói, sương mù, hơi nước; hút thuốc chữa bệnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Huân (燻): khói, sương mù, hơi nước; hút thuốc chữa bệnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 燻 (âm đọc HUÂN): khói, sương mù, hơi nước; hút thuốc chữa bệnh. Từ vựng thường đàm: 薰陶 HUÂN ĐÀO (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 燻 (âm chuẩn HUÂN): khói, sương mù, hơi nước; hút thuốc chữa bệnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
huân thái (thịt cá)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 燻 [U+718F · HUÂN · xūn]: khói, sương mù, hơi nước; hút thuốc chữa bệnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “熏”