Tiếng Anh: coal, coke, charcoal, carbon; steam, vapor; Kangxi radical 84; kitchen stove, cooking stove
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “煤气灶”
Chữ MÔI (煤) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HỎA (火 - ngọn lửa) biểu ý và chữ MỖ (某 - gồm bộ CAM 甘 và bộ MỘC 木) biểu âm. Phần bên phải có bộ MỘC (木 - cây gỗ) gợi liên tưởng đến các tầng rừng cây cổ đại bị chôn vùi dưới lòng đất qua hàng triệu năm, hóa thành những vỉa than đá đen nhánh dùng để đốt lửa (bộ HỎA 火) cung cấp nhiệt lượng cho con người.
Bên trái bộ HỎA lửa rực hồng, Bên phải chữ MỖ dưới đất sâu. Ngàn năm cây gỗ thành than đá, Chữ MÔI sưởi ấm suốt đêm thâu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “煤气灶”
💡 煤气灶 [MÔI KHÍ TÁO] gồm 煤 (MÔI) + 气 (KHÍ) + 灶 (TÁO) → nghĩa tiếng Việt: "煤 (MÔI): Than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt". 🦊
Phát âm "煤气灶": 煤 méi (thanh 2 (35)) → 气 qì (thanh 4 (51)) → 灶 zào (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

煤 (MÔI): Than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt; 气 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; 灶 (TÁO): bếp nấu, bếp nấu
Phồn thể: 煤氣竈
Hán Việt: MÔI KHÍ TÁO
Tiếng Anh: coal, coke, charcoal, carbon; steam, vapor; Kangxi radical 84; kitchen stove, cooking stove
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “煤气灶”
Chữ MÔI (煤) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HỎA (火 - ngọn lửa) biểu ý và chữ MỖ (某 - gồm bộ CAM 甘 và bộ MỘC 木) biểu âm. Phần bên phải có bộ MỘC (木 - cây gỗ) gợi liên tưởng đến các tầng rừng cây cổ đại bị chôn vùi dưới lòng đất qua hàng triệu năm, hóa thành những vỉa than đá đen nhánh dùng để đốt lửa (bộ HỎA 火) cung cấp nhiệt lượng cho con người.
Bên trái bộ HỎA lửa rực hồng, Bên phải chữ MỖ dưới đất sâu. Ngàn năm cây gỗ thành than đá, Chữ MÔI sưởi ấm suốt đêm thâu.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “煤气灶”
Dùng trong câu
煤气灶(相关词:煤炭)
Cụm từ “煤气灶” (MÔI KHÍ TÁO) — 煤 (MÔI): Than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt; 气 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; 灶 (TÁO): bếp nấu, bếp nấu; từ liên hệ: 煤炭 (MÔI THÁN: than đá, than).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 煤气灶
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Từ “煤气灶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 煤 (U+7164) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chín muồi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt. Chữ MÔI (煤) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ HỎA (火 - ngọn lửa) biểu ý và chữ MỖ (某 - gồm bộ CAM 甘 và bộ MỘC 木) biểu âm. Phần bên phải có bộ MỘC (木 - cây gỗ) gợi liên tưởng đến các tầng rừng cây cổ đại bị chôn vùi dưới lòng đất qua hàng triệu năm, hóa thành những vỉa than đá đen nhánh dùng để đốt lửa (bộ HỎA 火) cung cấp nhiệt lượng cho con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 煤炭 MÔI THÁN (than đá, than); 煤礦 MÔI KHOÁNG (Môi khoáng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
mai khí (than đá)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 煤 (MÔI): Than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (煤炭 MÔI THÁN (than đá, than); 煤礦 MÔI KHOÁNG (Môi khoáng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Môi (煤): Than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 煤 (âm đọc MÔI): Than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt. Từ vựng thường đàm: 煤炭 MÔI THÁN (than đá, than); 煤礦 MÔI KHOÁNG (Môi khoáng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 煤 (âm chuẩn MÔI): Than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
môi (than đá)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 煤 [U+7164 · MÔI · méi]: Than đá, than mỏ dùng làm nhiên liệu đốt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “煤气灶”