Tiếng Anh: boil vegetables for a very short time; scald
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “焯”
Chữ TRÁC (焯): thuộc bộ HỎA (火), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “焯”
💡 焯 [TRÁC] → "luộc rau trong thời gian rất ngắn". Cấu tạo có bộ HỎA (ngọn lửa, sức nóng, nấu nướng, ánh sáng). 🦊
Phát âm "焯" [chāo — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

luộc rau trong thời gian rất ngắn; bỏng nước
Phồn thể: 焯
Hán Việt: TRÁC
Tiếng Anh: boil vegetables for a very short time; scald
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “焯”
Chữ TRÁC (焯): thuộc bộ HỎA (火), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “焯”
Dùng trong câu
Từ “焯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 焯 (U+712F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
luộc rau trong thời gian rất ngắn; bỏng nước. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 焯 · 火 (HỎA) (12 nét) · Pinyin: chāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
luộc rau trong thời gian rất ngắn; bỏng nước. Chữ TRÁC (焯): thuộc bộ HỎA (火), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÁC: luộc rau trong thời gian rất ngắn; bỏng nước.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 焯 (TRÁC): luộc rau trong thời gian rất ngắn; bỏng nước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trác (焯): luộc rau trong thời gian rất ngắn; bỏng nước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 焯 (âm đọc TRÁC): luộc rau trong thời gian rất ngắn; bỏng nước.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 焯 (âm chuẩn TRÁC): luộc rau trong thời gian rất ngắn; bỏng nước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÁC (焯): luộc rau trong thời gian rất ngắn; bỏng nước.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 焯 [U+712F · TRÁC · chāo]: luộc rau trong thời gian rất ngắn; bỏng nước.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “焯”