Tiếng Anh: burn; bake; heat; roast; unborn child, embryo, fetus
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烧胎”
Chữ THIÊU (烧, phồn thể: 燒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 烧胎 [THIÊU THAI] gồm 烧 (THIÊU) + 胎 (THAI) → nghĩa tiếng Việt: "烧 (THIÊU): đốt cháy". 🦊
Phát âm "烧胎": 烧 shāo (thanh 1 (55)) → 胎 tāi (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

烧 (THIÊU): đốt cháy; 胎 (THAI): đứa trẻ chưa chào đời, phôi thai, bào thai
Phồn thể: 燒胎
Hán Việt: THIÊU THAI
Tiếng Anh: burn; bake; heat; roast; unborn child, embryo, fetus
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烧胎”
Chữ THIÊU (烧, phồn thể: 燒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).
Tập viết
Dùng trong câu
烧胎(相关词:发烧)
Cụm từ “烧胎” (THIÊU THAI) — 烧 (THIÊU): đốt cháy; 胎 (THAI): đứa trẻ chưa chào đời, phôi thai, bào thai; từ liên hệ: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 烧胎
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Từ “烧胎” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 烧 (U+70E7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đốt cháy; nướng; nhiệt; nướng. [Giản thể: 烧 ⇄ Phồn thể: 燒 · 火 (Bộ HỎA) (10 nét) · Pinyin: shāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đốt cháy; nướng; nhiệt; nướng. Chữ THIÊU (烧, phồn thể: 燒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 發燒 PHÁT THIÊU (bị sốt, lên cơn sốt); 燃燒 NHIÊN THIÊU (đốt cháy, cháy; sự cháy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIÊU: đốt cháy; nướng; nhiệt; nướng; thường gặp trong ngữ cảnh: 發燒 PHÁT THIÊU (bị sốt, lên cơn sốt); 燃燒 NHIÊN THIÊU (đốt cháy, cháy; sự cháy).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 燒 (THIÊU): đốt cháy; nướng; nhiệt; nướng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (發燒 PHÁT THIÊU (bị sốt, lên cơn sốt); 燃燒 NHIÊN THIÊU (đốt cháy, cháy; sự cháy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiêu (燒): đốt cháy; nướng; nhiệt; nướng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 燒 (âm đọc THIÊU): đốt cháy; nướng; nhiệt; nướng. Từ vựng thường đàm: 發燒 PHÁT THIÊU (bị sốt, lên cơn sốt); 燃燒 NHIÊN THIÊU (đốt cháy, cháy; sự cháy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 燒 (âm chuẩn THIÊU): đốt cháy; nướng; nhiệt; nướng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THIÊU (燒): đốt cháy; nướng; nhiệt; nướng; từ ghép thông dụng: 發燒 PHÁT THIÊU (bị sốt, lên cơn sốt); 燃燒 NHIÊN THIÊU (đốt cháy, cháy; sự cháy).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 燒 [U+70E7 · THIÊU · shāo]: đốt cháy; nướng; nhiệt; nướng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “烧胎”